犊 dú
volume volume

Từ hán việt: 【độc】

Đọc nhanh: 犊 (độc). Ý nghĩa là: con bê; con nghé. Ví dụ : - 初生之犊不畏虎。 con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).

Ý Nghĩa của "犊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

犊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con bê; con nghé

犊子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 初生之犊不畏虎 chūshēngzhīdúbùwèihǔ

    - con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 犊

  • volume volume

    - 舐犊情深 shìdúqíngshēn ( 比喻 bǐyù 对 duì 子女 zǐnǚ 的 de 慈爱 cíài )

    - tình mẫu tử.

  • volume volume

    - 初生之犊不畏虎 chūshēngzhīdúbùwèihǔ

    - con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).

  • volume volume

    - 母牛 mǔniú 下 xià 了 le 小牛犊 xiǎoniúdú

    - Bò mẹ đã sinh ra bê con.

  • volume volume

    - 牛犊子 niúdúzi

    - con nghé

  • volume volume

    - 老牛舐犊 lǎoniúshìdú

    - bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).

  • volume volume

    - 肥 féi 畜养 xùyǎng 肥备 féibèi 宰 zǎi 的 de 幼畜 yòuchù ( 如 rú 羊羔 yánggāo 、 牛犊 niúdú )

    - Gia súc ăn mỡ và chuẩn bị để giết mổ gia súc trẻ (như cừu non, bê con)

  • volume volume

    - 青年人 qīngniánrén 是 shì 初生之犊 chūshēngzhīdú , 不 bù 为 wèi 成见 chéngjiàn 和 hé 迷信 míxìn 所 suǒ 束缚 shùfù

    - thanh niên là những người dám nghĩ dám làm, không bị ràng buộc bởi thành kiến, mê tín.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 犊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+8 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HQJNK (竹手十弓大)
    • Bảng mã:U+728A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình