特质 tèzhì
volume volume

Từ hán việt: 【đặc chất】

Đọc nhanh: 特质 (đặc chất). Ý nghĩa là: tính chất đặc biệt; phẩm chất riêng, chất riêng; đặc chất. Ví dụ : - 在他身上仍然保留着某些农民的淳厚朴实的特质。 trong con người anh ấy vẫn còn giữ được những phẩm chất của người nông dân thật thà, chất phác.

Ý Nghĩa của "特质" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

特质 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính chất đặc biệt; phẩm chất riêng, chất riêng; đặc chất

特有的性质或品质

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 仍然 réngrán 保留 bǎoliú 着 zhe 某些 mǒuxiē 农民 nóngmín 的 de 淳厚 chúnhòu 朴实 pǔshí 的 de 特质 tèzhì

    - trong con người anh ấy vẫn còn giữ được những phẩm chất của người nông dân thật thà, chất phác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 特质

  • volume volume

    - 羟基 qiǎngjī 具有 jùyǒu 特殊 tèshū 性质 xìngzhì

    - Gốc hydroxy có tính chất đặc biệt.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 链子 liànzi 的 de 质量 zhìliàng 特别 tèbié 好 hǎo , 很 hěn 结实 jiēshí

    - Chất lượng của sợi dây chuyền này rất tốt, rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 此绅 cǐshēn 材质 cáizhì 很 hěn 特别 tèbié

    - Chất liệu của đai áo này rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 拥有 yōngyǒu 一种 yīzhǒng 独特 dútè 的 de 气质 qìzhì

    - Anh ấy có một khí chất độc đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 气质 qìzhì 独特 dútè , 给 gěi 人 rén 深刻印象 shēnkèyìnxiàng

    - Anh ấy có tính cách đặc biệt, để lại ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 罗 luó 的 de 质地 zhìdì 很 hěn 特别 tèbié

    - Kết cấu của loại vải lụa thưa này rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 她 tā 有着 yǒuzhe 独特 dútè 的 de 气质 qìzhì

    - Cô ấy có một khí chất độc đáo.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 的 de 性质 xìngzhì 很 hěn 特殊 tèshū

    - Tính chất của công việc này rất đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao