特快干 tèkuài gān
volume volume

Từ hán việt: 【đặc khoái can】

Đọc nhanh: 特快干 (đặc khoái can). Ý nghĩa là: Nhanh khô đặt biệt.

Ý Nghĩa của "特快干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

特快干 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhanh khô đặt biệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 特快干

  • volume volume

    - 别光 biéguāng 动嘴 dòngzuǐ , 快 kuài 干活 gànhuó

    - đừng tán chuyện nữa, mau làm việc đi!

  • volume volume

    - 勤快 qínkuài 又 yòu 能干 nénggàn , 真棒 zhēnbàng !

    - Vừa siêng năng vừa tài giỏi, thật là đa tài!

  • volume volume

    - 他 tā 本来 běnlái 就 jiù 聪明 cōngming , 加以 jiāyǐ 特别 tèbié 用功 yònggōng , 所以 suǒyǐ 进步 jìnbù 很快 hěnkuài

    - anh ấy vốn thông minh, lại thêm cái chăm chỉ, cho nên tiến bộ rất nhanh.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 饼干 bǐnggàn 特别 tèbié 香 xiāng

    - Bánh quy mẹ tôi làm rất ngon.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 基于 jīyú 区域 qūyù 特征 tèzhēng 的 de 快速 kuàisù 步态 bùtài 识别方法 shíbiéfāngfǎ

    - Một phương pháp nhận dạng nhanh mới dựa trên các đặc điểm của khu vực

  • volume volume

    - 别 bié 废话 fèihuà , 快干 kuàigàn 你 nǐ 的 de 事 shì 去 qù

    - đừng nói lời vô ích, mau làm chuyện của anh đi.

  • volume volume

    - 他 tā 干活 gànhuó 又快又好 yòukuàiyòuhǎo , 真 zhēn 有两下子 yǒuliǎngxiàzǐ

    - anh ấy làm việc vừa nhanh vừa giỏi, rất có bản lĩnh.

  • - 在 zài 这个 zhègè 特别 tèbié 的 de 日子 rìzi 里 lǐ , 祝 zhù 越南 yuènán 教师节 jiàoshījié 快乐 kuàilè !

    - Trong ngày đặc biệt này, chúc mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao