物力 wùlì
volume volume

Từ hán việt: 【vật lực】

Đọc nhanh: 物力 (vật lực). Ý nghĩa là: vật lực; sức của. Ví dụ : - 爱惜人力物力,避免滥用和浪费。 quý trọng nhân lực vật lực, tránh lạm dụng và lãng phí.

Ý Nghĩa của "物力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

物力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vật lực; sức của

可供使用的物资

Ví dụ:
  • volume volume

    - 爱惜 àixī 人力物力 rénlìwùlì , 避免 bìmiǎn 滥用 lànyòng 和 hé 浪费 làngfèi

    - quý trọng nhân lực vật lực, tránh lạm dụng và lãng phí.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 物力

  • volume volume

    - 按排 ànpái 运力 yùnlì , 抢运 qiǎngyùn 救灾物资 jiùzāiwùzī

    - sắp xếp vận chuyển lực lượng, tranh thủ vận chuyển vật tư cứu nạn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 物理系 wùlǐxì 学习 xuéxí 很 hěn 努力 nǔlì

    - Anh ấy học rất chăm chỉ ở khoa vật lý.

  • volume volume

    - 抬起 táiqǐ 重物 zhòngwù 需要 xūyào 力量 lìliàng

    - Nâng đồ nặng cần sức mạnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最近 zuìjìn 一直 yìzhí 在读 zàidú 生物力学 shēngwùlìxué 的 de 书 shū

    - Tôi đã đọc về cơ sinh học.

  • volume volume

    - 理论 lǐlùn 一旦 yídàn 为 wèi 群众 qúnzhòng 所 suǒ 掌握 zhǎngwò , 就 jiù 会 huì 产生 chǎnshēng 巨大 jùdà 的 de 物质力量 wùzhìlìliàng

    - Lý luận một khi quần chúng đã nắm vững, thì sẽ tạo ra một sức mạnh vật chất to lớn.

  • volume volume

    - 图画 túhuà 教学 jiāoxué 是 shì 通过 tōngguò 形象 xíngxiàng 来 lái 发展 fāzhǎn 儿童 értóng 认识 rènshí 事物 shìwù 的 de 能力 nénglì

    - dạy học bằng tranh vẽ là thông qua hình ảnh để phát triển năng lực nhận thức sự vật của trẻ em.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 认为 rènwéi 这些 zhèxiē 早期 zǎoqī 遗物 yíwù 具有 jùyǒu 神奇 shénqí 的 de 力量 lìliàng

    - Người ta cho rằng những di vật thời kỳ đầu này mang sức mạnh kỳ diệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao