牢什子 láo shí zi
volume volume

Từ hán việt: 【lao thập tử】

Đọc nhanh: 牢什子 (lao thập tử). Ý nghĩa là: ghét; khó chịu, đồ vứt đi.

Ý Nghĩa của "牢什子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牢什子 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ghét; khó chịu

使人讨厌的东西,同"劳什子"

✪ 2. đồ vứt đi

使人讨厌的东西

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牢什子

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 领子 lǐngzi 不 bù 牢稳 láowěn , 你 nǐ 最好 zuìhǎo 用 yòng 别针 biézhēn 把 bǎ 它 tā 别住 biézhù

    - Nếu cổ áo không chắc chắn, bạn nên dùng ghim kẹp nó lại tốt hơn.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 什么 shénme 时候 shíhou 毕业 bìyè ?

    - Bọn nhóc khi nào tốt nghiệp?

  • volume volume

    - 接连 jiēlián 下 xià 了 le 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 屋子里 wūzilǐ 什么 shénme 都 dōu 是 shì 潮呼呼 cháohūhū 的 de

    - mưa mấy ngày trời liên tục, đồ đạc trong nhà cái gì cũng ẩm sì sì.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 什么 shénme 原因 yuányīn , 他 tā 这阵子 zhèzhènzi 显得 xiǎnde 灰溜溜 huīliūliū 的 de

    - không biết vì nguyên nhân gì, nó tỏ ra rất chán chường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 手机 shǒujī 的 de 牌子 páizi 是 shì 什么 shénme ?

    - Điện thoại di động của bạn mang nhãn hiệu gì?

  • volume volume

    - 他 tā 送走 sòngzǒu 孩子 háizi 回到 huídào 家来 jiālái , 心里 xīnli 觉得 juéde 空落落 kōngluòluò 的 de , 象少 xiàngshǎo 了 le 点 diǎn 什么 shénme 似的 shìde

    - anh ấy đưa con về đến nhà, trong lòng cảm thấy trống vắng, dường như thiếu một cái gì đó.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 买 mǎi 你 nǐ 梦寐以求 mèngmèiyǐqiú 的 de 房子 fángzi ?

    - Khi nào cậu mua ngôi nhà trong mơ đó?

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 群众 qúnzhòng 这么 zhème 爱护 àihù 解放军 jiěfàngjūn 因为 yīnwèi 解放军 jiěfàngjūn 是 shì 人民 rénmín 的 de 子弟兵 zǐdìbīng

    - vì sao nhân dân yêu mến quân giải phóng? bởi vì quân giải phóng là con em của nhân dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 什›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Shén , Shí
    • Âm hán việt: Thậm , Thập
    • Nét bút:ノ丨一丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+4EC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét), ngưu 牛 (+3 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào , Lóu
    • Âm hán việt: Lao , Lâu , Lạo
    • Nét bút:丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JHQ (十竹手)
    • Bảng mã:U+7262
    • Tần suất sử dụng:Cao