牡鹿 mǔlù
volume volume

Từ hán việt: 【mẫu lộc】

Đọc nhanh: 牡鹿 (mẫu lộc). Ý nghĩa là: Cái xô, nai.

Ý Nghĩa của "牡鹿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牡鹿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Cái xô

buck

✪ 2. nai

stag

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牡鹿

  • volume volume

    - 牡丹 mǔdan 开得 kāidé 真 zhēn 火暴 huǒbào

    - hoa mẫu đơn nở rộ.

  • volume volume

    - 牡丹花 mǔdanhuā 开 kāi 的 de 朵儿 duǒer 多大 duōdà 呀 ya

    - đoá hoa mẫu đơn nở to quá!

  • volume volume

    - 牡丹 mǔdan 是 shì 花中之王 huāzhōngzhīwáng

    - Mẫu đơn là vua của các loài hoa.

  • volume volume

    - 牡丹花 mǔdanhuā 开得 kāidé 真 zhēn 水灵 shuǐlíng

    - hoa mẫu đơn nở thật là đẹp.

  • volume volume

    - 鹿 lù 豕 shǐ 狉狉 pīpī

    - hươu, lợn hung hăng qua lại.

  • volume volume

    - 小鹿 xiǎolù 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 腾跃 téngyuè

    - Con nai nhỏ nhảy nhót trong rừng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 心 xīn 就 jiù 像 xiàng 小鹿 xiǎolù 乱蹦 luànbèng

    - Trái tim của tôi giống như con nai nhỏ nhảy loạn xạ.

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 还 hái 未 wèi 进行 jìnxíng 鹿死谁手 lùsǐshuíshǒu 还 hái 不得而知 bùdéérzhī

    - Trò chơi còn chưa bắt đầu, vẫn chưa biết ai sẽ thắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǔ
    • Âm hán việt: Mẫu
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQG (竹手土)
    • Bảng mã:U+7261
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鹿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lộc 鹿 (+0 nét)
    • Pinyin: Lú , Lù
    • Âm hán việt: Lộc
    • Nét bút:丶一ノフ丨丨一一フノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IXP (戈重心)
    • Bảng mã:U+9E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao