版号 bǎn hào
volume volume

Từ hán việt: 【bản hiệu】

Đọc nhanh: 版号 (bản hiệu). Ý nghĩa là: Phiên bản,version. Ví dụ : - 每个版本是一个修订版号。 Mỗi phiên bản là một phiên bản sửa đổi.

Ý Nghĩa của "版号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

版号 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phiên bản,version

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每个 měigè 版本 bǎnběn 是 shì 一个 yígè 修订版 xiūdìngbǎn 号 hào

    - Mỗi phiên bản là một phiên bản sửa đổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 版号

  • volume volume

    - 举火 jǔhuǒ 为 wèi 号 hào

    - đốt lửa làm hiệu.

  • volume volume

    - 五号 wǔhào 铅字 qiānzì

    - chữ in cỡ 5

  • volume volume

    - 久闻 jiǔwén 宝号 bǎohào 大名 dàmíng

    - Nghe danh của quý hiệu đã lâu.

  • volume volume

    - 每个 měigè 版本 bǎnběn 是 shì 一个 yígè 修订版 xiūdìngbǎn 号 hào

    - Mỗi phiên bản là một phiên bản sửa đổi.

  • volume volume

    - 也 yě 要 yào 读些 dúxiē 读者 dúzhě 邮箱 yóuxiāng 的 de 版块 bǎnkuài

    - đồng thời đọc một số phần trong hộp thư của độc giả.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 信号 xìnhào , 不要 búyào 接收器 jiēshōuqì

    - Không có tín hiệu, không có máy thu.

  • volume volume

    - 人 rén 在 zài 课堂 kètáng 上 shàng , 思想 sīxiǎng 却 què 溜号 liūhào 了 le

    - người thì ngồi trong lớp nhưng tư tưởng thì ở nơi đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao