爽 shuǎng
volume volume

Từ hán việt: 【sảng】

Đọc nhanh: 爽 (sảng). Ý nghĩa là: dễ chịu; sảng khoái; sướng; phê; đã, trong sáng; quang đãng, ngay thẳng; thẳng thắn. Ví dụ : - 真的好爽哦! Đã quá Pepsi ơi.. - 这感觉,爽! Cảm giác này, đã.. - 一口气跑了五公里,那感觉爽极了。 Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

Ý Nghĩa của "爽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

爽 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. dễ chịu; sảng khoái; sướng; phê; đã

舒服

Ví dụ:
  • volume volume

    - 真的 zhēnde 好爽 hǎoshuǎng 哦 ó !

    - Đã quá Pepsi ơi.

  • volume volume

    - 这 zhè 感觉 gǎnjué , 爽 shuǎng !

    - Cảm giác này, đã.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 在家 zàijiā 躺 tǎng 着 zhe 啥 shá 也 yě 不 bù 干 gàn , 真爽 zhēnshuǎng

    - Nằm không ở nhà thật sướng.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

✪ 2. trong sáng; quang đãng

明朗; 清亮

Ví dụ:
  • volume volume

    - 雨 yǔ 后 hòu 天地 tiāndì 十分 shífēn 气爽 qìshuǎng

    - Sau cơn mưa trời đất quang đãng.

  • volume volume

    - 这么 zhème 爽 shuǎng 的 de 天气 tiānqì , 非常适合 fēichángshìhé 睡觉 shuìjiào

    - Thời tiết thật trong sáng rất thích hợp để ngủ.

✪ 3. ngay thẳng; thẳng thắn

(性格) 率直;痛快

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 特别 tèbié 爽 shuǎng

    - Anh ấy có tính cách rất thẳng thắn.

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 性格 xìnggé 干脆 gāncuì 爽利 shuǎnglì

    - Người này có tính cách thẳng thắn.

爽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sai; đi ngược lại

违背;差失

Ví dụ:
  • volume volume

    - 做事 zuòshì 严谨 yánjǐn 毫厘不爽 háolíbùshuǎng

    - Làm việc cẩn thận không sai sót một chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 判断 pànduàn 毫厘不爽 háolíbùshuǎng

    - Phán đoán của anh ấy không sai một chút nào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爽

  • volume volume

    - 冲凉 chōngliáng 之后 zhīhòu 感觉 gǎnjué 很 hěn 清爽 qīngshuǎng

    - Sau khi tắm xong tinh thần rất thoải mái sảng khoái.

  • volume volume

    - 凉拌 liángbàn 黄瓜 huángguā , 又 yòu 脆生 cuìshēng 又 yòu 爽口 shuǎngkǒu

    - Dưa chuột ướp lạnh vừa giòn lại vừa mát.

  • volume volume

    - 冰凉 bīngliáng 的 de 奶茶 nǎichá 很 hěn 爽口 shuǎngkǒu

    - Trà sữa lạnh uống rất đã.

  • volume volume

    - 做事 zuòshì 严谨 yánjǐn 毫厘不爽 háolíbùshuǎng

    - Làm việc cẩn thận không sai sót một chút nào.

  • volume volume

    - 凉爽 liángshuǎng 的 de 早晨 zǎochén 很 hěn 舒服 shūfú

    - Buổi sáng mát mẻ rất dễ chịu.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 的 de 味道 wèidao 很 hěn 清爽 qīngshuǎng

    - Dưa chuột có vị rất thanh mát.

  • volume volume

    - 凉风 liángfēng 吹 chuī 来 lái 爽快 shuǎngkuai 极了 jíle

    - Gió lạnh thổi qua, vô cùng dễ chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 做事 zuòshì 都 dōu 很 hěn 爽快 shuǎngkuai

    - Anh ấy nói và làm mọi việc một cách nhanh gọn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 爽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hào 爻 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuāng , Shuǎng
    • Âm hán việt: Sảng
    • Nét bút:一ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KKKK (大大大大)
    • Bảng mã:U+723D
    • Tần suất sử dụng:Cao