爬罗 pá luō
volume volume

Từ hán việt: 【bà la】

Đọc nhanh: 爬罗 (bà la). Ý nghĩa là: bòn mót.

Ý Nghĩa của "爬罗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爬罗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bòn mót

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爬罗

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 藤 téng 爬满了 pámǎnle 篱笆 líba

    - Cây dưa chuột leo kín hàng rào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是不是 shìbúshì 打算 dǎsuàn 把 bǎ 我 wǒ 的 de 职位 zhíwèi 外包 wàibāo 到 dào 班加罗尔 bānjiāluóěr

    - Họ có kế hoạch thuê ngoài công việc của tôi cho Bangalore không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 罗 luó 英雄 yīngxióng

    - Họ đang chiêu mộ anh hùng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 张 zhāng 网罗 wǎngluó 麻雀 máquè

    - Bọn họ đang giăng lưới bắt chim sẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 洞里 dònglǐ 爬出来 páchūlái , 刚一露 gāngyīlù 头儿 tóuer 就 jiù 被 bèi 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 了 le

    - anh ấy từ trong động bò ra, vừa mới thò đầu ra thì bị chúng tôi phát hiện.

  • volume volume

    - 仅仅 jǐnjǐn 罗列 luóliè 事实 shìshí 是 shì 不够 bùgòu 的 de , 必须 bìxū 加以分析 jiāyǐfēnxī

    - chỉ liệt kê các sự thật thì chưa đủ, cần phải phân tích nữa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 带 dài 我们 wǒmen 爬山 páshān

    - Họ dẫn chúng tôi leo núi.

  • volume volume

    - 他 tā 两手 liǎngshǒu 交互 jiāohù 地 dì 抓住 zhuāzhù 野藤 yěténg , 向 xiàng 山顶 shāndǐng 上爬 shàngpá

    - hai tay anh ấy luân phiên nắm vào sợi dây thừng leo lên đỉnh núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 爬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+4 nét)
    • Pinyin: Pá
    • Âm hán việt: Ba , Bà
    • Nét bút:ノノ丨丶フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAU (竹人日山)
    • Bảng mã:U+722C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao