爬山用手提袋 páshān yòng shǒutí dài
volume volume

Từ hán việt: 【ba sơn dụng thủ đề đại】

Đọc nhanh: 爬山用手提袋 (ba sơn dụng thủ đề đại). Ý nghĩa là: Túi cho người leo núi.

Ý Nghĩa của "爬山用手提袋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爬山用手提袋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Túi cho người leo núi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爬山用手提袋

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 对手 duìshǒu 权柄 quánbǐng 在握 zàiwò 反抗 fǎnkàng 也 yě 没用 méiyòng

    - Vì đối thủ có quyền hành trong tay, phản kháng cũng vô ích.

  • volume volume

    - 我 wǒ 上来 shànglái 取 qǔ 我 wǒ 的 de 手提袋 shǒutídài , 我 wǒ 把 bǎ 它 tā 忘 wàng 在 zài 我 wǒ 的 de 办公室 bàngōngshì 了 le

    - Tôi lên lấy túi xách của mình, tôi quên nó ở văn phòng của mình.

  • volume volume

    - 用 yòng 热水袋 rèshuǐdài 焐 wù 一 yī 焐 wù 手 shǒu

    - dùng túi nước nóng chườm tay một tý.

  • volume volume

    - 他 tā 徒手 túshǒu 爬 pá 上 shàng 山顶 shāndǐng

    - Anh ấy leo lên đỉnh núi bằng tay không.

  • volume volume

    - 他 tā 使用 shǐyòng 了 le 炮来 pàolái 攻击 gōngjī 对手 duìshǒu

    - Anh ấy sử dụng xe pháo để tấn công đối thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 点着 diǎnzháo 我 wǒ 的 de 脑袋 nǎodai

    - Anh ấy dùng ngón tay chạm vào đầu tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 两手 liǎngshǒu 交互 jiāohù 地 dì 抓住 zhuāzhù 野藤 yěténg , 向 xiàng 山顶 shāndǐng 上爬 shàngpá

    - hai tay anh ấy luân phiên nắm vào sợi dây thừng leo lên đỉnh núi.

  • volume volume

    - 他 tā 用尽 yòngjìn 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 力气 lìqi 去 qù 爬山 páshān

    - Anh ấy đã dùng hết sức lực để leo núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 提›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Dǐ , Shí , Tí
    • Âm hán việt: Thì , Đề , Để
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAMO (手日一人)
    • Bảng mã:U+63D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+4 nét)
    • Pinyin: Pá
    • Âm hán việt: Ba , Bà
    • Nét bút:ノノ丨丶フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAU (竹人日山)
    • Bảng mã:U+722C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPYHV (人心卜竹女)
    • Bảng mã:U+888B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao