卷发用手工具 juǎnfǎ yòng shǒu gōngjù
volume volume

Từ hán việt: 【quyển phát dụng thủ công cụ】

Đọc nhanh: 卷发用手工具 (quyển phát dụng thủ công cụ). Ý nghĩa là: dụng cụ cầm tay để uốn tóc.

Ý Nghĩa của "卷发用手工具" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

卷发用手工具 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụng cụ cầm tay để uốn tóc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 卷发用手工具

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 工具 gōngjù 扎 zhā 了 le 一个 yígè 眼儿 yǎnér

    - Anh ấy đã dùng công cụ để đâm một lỗ nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工资 gōngzī 是 shì 用 yòng 欧元 ōuyuán 发 fā 的 de

    - Lương của anh ấy được trả bằng euro.

  • volume volume

    - 手 shǒu 铲刀 chǎndāo 身尖 shēnjiān 突 tū 并 bìng 呈 chéng 铲 chǎn 状 zhuàng 的 de 小型 xiǎoxíng 器具 qìjù , 在 zài 种植 zhòngzhí 植物 zhíwù 时 shí 用来 yònglái 挖土 wātǔ

    - Công cụ nhỏ có thân dao nhọn và hình dạng giống cái xẻng, được sử dụng để đào đất khi trồng cây.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不能 bùnéng 将 jiāng 就 jiù 用 yòng 这些 zhèxiē 工具 gōngjù

    - Tôi không chấp nhận dùng những công cụ này.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 工具 gōngjù 撬 qiào 石头 shítou

    - Anh ấy dùng công cụ để bẩy đá.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 工具 gōngjù 修理 xiūlǐ 了 le 自行车 zìxíngchē

    - Cô ấy sửa xe đạp bằng dụng cụ.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 用手 yòngshǒu 抓住 zhuāzhù 玩具 wánjù

    - Đứa trẻ cầm lấy món đồ chơi bằng tay.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手掠 shǒulüè 一下 yīxià 额前 éqián 的 de 头发 tóufà

    - Anh ấy lấy tay vuốt nhẹ đám tóc trên trán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao