爬墙 pá qiáng
volume volume

Từ hán việt: 【ba tường】

Đọc nhanh: 爬墙 (ba tường). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) không chung thủy, trèo tường.

Ý Nghĩa của "爬墙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爬墙 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) không chung thủy

(fig.) to be unfaithful

✪ 2. trèo tường

to climb a wall

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爬墙

  • volume volume

    - 一堵 yīdǔ 围墙 wéiqiáng

    - một bức tường vây quanh

  • volume volume

    - 爬山虎 páshānhǔ 巴在 bāzài 墙上 qiángshàng

    - Đám dây leo bám chặt trên tường.

  • volume volume

    - 蝎子 xiēzi 爬进 pájìn 了 le 墙缝 qiángfèng

    - Bọ cạp bò vào khe tường rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 小 xiǎo 翼翼 yìyì 地 dì 爬 pá 上 shàng 墙头 qiángtóu

    - Anh ta trèo lên tường với đôi cánh nhỏ

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 爬 pá 上 shàng 十楼 shílóu

    - một mạch lên đến tận tầng mười.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 蜘蛛 zhīzhū 在 zài 墙上 qiángshàng 爬 pá

    - Một con nhện đang bò trên tường.

  • volume volume

    - 他 tā 两手 liǎngshǒu 交互 jiāohù 地 dì 抓住 zhuāzhù 野藤 yěténg , 向 xiàng 山顶 shāndǐng 上爬 shàngpá

    - hai tay anh ấy luân phiên nắm vào sợi dây thừng leo lên đỉnh núi.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 冒险 màoxiǎn 去 qù 爬 pá 那座 nàzuò 山 shān

    - Anh ấy quyết định mạo hiểm leo ngọn núi đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+4 nét)
    • Pinyin: Pá
    • Âm hán việt: Ba , Bà
    • Nét bút:ノノ丨丶フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAU (竹人日山)
    • Bảng mã:U+722C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao