爱将 ài jiàng
volume volume

Từ hán việt: 【ái tướng】

Đọc nhanh: 爱将 (ái tướng). Ý nghĩa là: trung úy đáng tin cậy.

Ý Nghĩa của "爱将" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爱将 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trung úy đáng tin cậy

trusted lieutenant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爱将

  • volume volume

    - 鸳鸯 yuānyāng 象征 xiàngzhēng 着 zhe 爱情 àiqíng

    - Uyên ương là biểu tượng của tình yêu.

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 相亲相爱 xiāngqīnxiāngài

    - Cả nhà yêu thương nhau.

  • volume volume

    - 一窝 yīwō 小狗 xiǎogǒu 真 zhēn 可爱 kěài

    - Một đàn chó con thật đáng yêu.

  • volume volume

    - 一员 yīyuán 悍将 hànjiàng

    - viên tướng dũng mãnh

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 有 yǒu 爱 ài , 我们 wǒmen 相濡以沫 xiāngrúyǐmò , 将 jiāng 使 shǐ 彼此 bǐcǐ 生命 shēngmìng 的 de 宽度 kuāndù 更 gèng 展延 zhǎnyán

    - Vì tình yêu, chúng ta sẽ đồng cam cộng khổ làm cho cuộc sống của nhau được kéo dài hơn.

  • volume volume

    - 一 yī 说起 shuōqǐ 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó 是 shì 很多 hěnduō 人 rén 的 de 最 zuì 爱 ài

    - Chỉ cần nói tới món vụn bánh mì chan canh thịt cừu, tôi tin chắc đó cũng là món khoái khẩu của rất nhiều người.

  • volume volume

    - 一个 yígè 愉快 yúkuài 的 de 休息日 xiūxīrì 即将 jíjiāng 到来 dàolái

    - Một ngày nghỉ vui vẻ đang đến.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 拍卖 pāimài 即将 jíjiāng 开始 kāishǐ

    - Một cuộc đấu giá sắp bắt đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 将›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét), tường 爿 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng , Qiāng
    • Âm hán việt: Thương , Tương , Tướng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LMNII (中一弓戈戈)
    • Bảng mã:U+5C06
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao