燕赵都市报 yàn zhào dūshì bào
volume volume

Từ hán việt: 【yến triệu đô thị báo】

Đọc nhanh: 燕赵都市报 (yến triệu đô thị báo). Ý nghĩa là: Yanzhao Metropolis Daily.

Ý Nghĩa của "燕赵都市报" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

燕赵都市报 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Yanzhao Metropolis Daily

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 燕赵都市报

  • volume volume

    - 书 shū , 杂志 zázhì 乃至于 nǎizhìyú 报纸 bàozhǐ 都 dōu 有 yǒu

    - Sách, tạp chí, thậm chí cả báo chí đều có.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 看 kàn 英文 yīngwén 报纸 bàozhǐ

    - Anh ấy đọc báo tiếng Anh mỗi ngày.

  • volume volume

    - 几种 jǐzhǒng 报纸 bàozhǐ 都 dōu 转载 zhuǎnzǎi 了 le 《 人民日报 rénmínrìbào 》 的 de 社论 shèlùn

    - một số tờ báo đều đăng lại xã luận của 'Nhân dân nhật báo'.

  • volume volume

    - 今起 jīnqǐ 北京市 běijīngshì 报刊亭 bàokāntíng 暂缓 zànhuǎn 各类 gèlèi 手机号 shǒujīhào 卡 kǎ 的 de 销售 xiāoshòu

    - Kể từ bây giờ, các sạp báo ở Bắc Kinh tạm ngừng bán các thẻ số điện thoại di động khác nhau

  • volume volume

    - 他 tā 每次 měicì 买 mǎi 汽油 qìyóu 都 dōu 记 jì 在 zài 报销 bàoxiāo 帐目 zhàngmù 上 shàng

    - Anh ấy luôn ghi nhớ mỗi lần mua xăng vào sách thu chi để được hoàn trả.

  • volume volume

    - 小燕 xiǎoyàn 是 shì 赵董 zhàodǒng 的 de 千金 qiānjīn , 也 yě 是 shì 非常 fēicháng 优秀 yōuxiù 的 de 海归 hǎiguī 人才 réncái

    - Tiểu Yến là con gái của Triệu Tổng và là một nhân tài xuất sắc từ nước ngoài trở về.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 们 men 正在 zhèngzài 预报 yùbào 市场趋势 shìchǎngqūshì

    - Các chuyên gia đang dự báo xu hướng thị trường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 每天 měitiān 都 dōu 看 kàn 晚报 wǎnbào 吗 ma ?

    - Ngày nào bạn cũng xem báo muộn sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 燕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Yān , Yàn
    • Âm hán việt: Yên , Yến
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TLPF (廿中心火)
    • Bảng mã:U+71D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+2 nét)
    • Pinyin: Tiǎo , Zhào
    • Âm hán việt: Triệu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOK (土人大)
    • Bảng mã:U+8D75
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao