熨 yù
volume volume

Từ hán việt: 【uất.uý】

Đọc nhanh: 熨 (uất.uý). Ý nghĩa là: thích hợp; thỏa đáng; hợp lý, yên tâm; yên lòng; thư thái. Ví dụ : - 他的回答非常熨帖。 Câu trả lời của anh ấy rất thỏa đáng.. - 她的安排非常熨当。 Sự sắp xếp của cô ấy rất hợp lý.. - 你的解释非常熨妥。 Lời giải thích của bạn rất thỏa đáng.

Ý Nghĩa của "熨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

熨 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thích hợp; thỏa đáng; hợp lý

恰当;妥帖

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 回答 huídá 非常 fēicháng 熨帖 yùtiē

    - Câu trả lời của anh ấy rất thỏa đáng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 安排 ānpái 非常 fēicháng 熨当 yùndāng

    - Sự sắp xếp của cô ấy rất hợp lý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 解释 jiěshì 非常 fēicháng 熨妥 yùntuǒ

    - Lời giải thích của bạn rất thỏa đáng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. yên tâm; yên lòng; thư thái

心情平静舒畅

Ví dụ:
  • volume volume

    - 听 tīng 音乐 yīnyuè 心中 xīnzhōng 熨贴 yùtiē 舒畅 shūchàng

    - Nghe nhạc làm lòng tôi thư thái.

  • volume volume

    - 散步 sànbù 后 hòu 他 tā 觉得 juéde 心里 xīnli 熨帖 yùtiē

    - Sau khi đi dạo, anh ấy cảm thấy bình yên.

  • volume volume

    - 读书 dúshū 使 shǐ 我 wǒ 心里 xīnli 熨帖 yùtiē

    - Đọc sách làm tôi thấy bình yên.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熨

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 熨烫 yùntàng 白衬衫 báichènshān

    - Mẹ đang là áo sơ mi trắng.

  • volume volume

    - 读书 dúshū 使 shǐ 我 wǒ 心里 xīnli 熨帖 yùtiē

    - Đọc sách làm tôi thấy bình yên.

  • volume volume

    - 散步 sànbù 后 hòu 他 tā 觉得 juéde 心里 xīnli 熨帖 yùtiē

    - Sau khi đi dạo, anh ấy cảm thấy bình yên.

  • volume volume

    - 烫 tàng 衣裳 yīshang ( 用 yòng 热 rè 熨斗 yùndǒu 使 shǐ 衣服 yīfú 平整 píngzhěng )

    - ủi quần áo; là quần áo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 熨 yùn 一下 yīxià 这件 zhèjiàn 衬衣 chènyī

    - ôi cần là chiếc áo sơ mi này một chút.

  • volume volume

    - 我 wǒ 小心 xiǎoxīn 地熨着 dìyùnzhe 丝巾 sījīn

    - Tôi cẩn thận ủi khăn lụa.

  • volume volume

    - 熨 yùn 衣服 yīfú 以前 yǐqián 先 xiān 潲 shào 上 shàng 点儿 diǎner 水 shuǐ

    - trước khi ủi quần áo, vẩy ít nước lên.

  • volume volume

    - 熨 yùn 衣服 yīfú 最好 zuìhǎo 在 zài 上面 shàngmiàn 垫 diàn 一块 yīkuài 布 bù

    - ủi quần áo tốt nhất là lót một tấm vải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 熨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yù , Yùn
    • Âm hán việt: Uý , Uất
    • Nét bút:フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SIF (尸戈火)
    • Bảng mã:U+71A8
    • Tần suất sử dụng:Thấp