熟肉汤粉 shú ròu tāng fěn
volume volume

Từ hán việt: 【thục nhụ thang phấn】

Đọc nhanh: 熟肉汤粉 (thục nhụ thang phấn). Ý nghĩa là: phở chín.

Ý Nghĩa của "熟肉汤粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熟肉汤粉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phở chín

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熟肉汤粉

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 牛肉 niúròu 河粉 héfěn 还是 háishì 鸡肉 jīròu 河粉 héfěn ?

    - Bạn thích phở bò hay phở gà?

  • volume volume

    - 鸭血 yāxuè 粉丝汤 fěnsītāng

    - Canh miến tiết vịt.

  • volume volume

    - 肉汤 ròutāng 十分 shífēn 浓郁 nóngyù

    - Nước dùng thịt rất đậm đà.

  • volume volume

    - 她 tā 炒 chǎo 了 le 一份 yīfèn 牛肉 niúròu 粉 fěn

    - Cô ấy xào một phần bún bò.

  • volume volume

    - 甜 tián 汤用 tāngyòng 糯米粉 nuòmǐfěn 制成 zhìchéng 的 de

    - Bánh trôi được làm bằng bột gạo nếp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 做 zuò 了 le 熟肉 shúròu

    - Hôm nay tôi đã nấu thịt chín.

  • volume volume

    - 牛肉 niúròu 粉是 fěnshì 河内 hénèi 的 de 特产 tèchǎn 之一 zhīyī

    - Phở bò là một trong những đặc sản Hà Nội.

  • volume volume

    - 鸡肉 jīròu 汤 tāng 对 duì 身体 shēntǐ 很 hěn 好 hǎo

    - Canh thịt gà rất tốt cho sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao