熟年 shúnián
volume volume

Từ hán việt: 【thục niên】

Đọc nhanh: 熟年 (thục niên). Ý nghĩa là: năm được mùa.

Ý Nghĩa của "熟年" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熟年 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. năm được mùa

丰收的年头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熟年

  • volume volume

    - 少年 shàonián 熟练 shúliàn 御车 yùchē 奔跑 bēnpǎo

    - Thanh niên lái xe thành thạo.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 不到 búdào 这儿 zhèér 来 lái , 连 lián 从前 cóngqián 最熟 zuìshú 的 de 路 lù 也 yě 眼生 yǎnshēng 了 le

    - mấy năm không đến đây, ngay cả những con đường quen thuộc nhất trước đây cũng cảm thấy lạ.

  • volume volume

    - 老化 lǎohuà ; 熟化 shúhuà ; 陈化 chénhuà 使 shǐ 具有 jùyǒu 老年 lǎonián 特点 tèdiǎn 和 hé 特征 tèzhēng 的 de 人工 réngōng 过程 guòchéng

    - Quá trình nhân tạo làm cho cá nhân có đặc điểm và đặc trưng của người già: lão hóa, chín hóa và lão hóa.

  • volume volume

    - 铁杵磨成针 tiěchǔmóchéngzhēn , 经过 jīngguò 五年 wǔnián 的 de 刻苦 kèkǔ 学习 xuéxí , 他 tā 熟练地 shúliàndì 掌握 zhǎngwò 了 le 英语 yīngyǔ

    - Có công mài sắt có ngày nên kim, sau 5 năm học tập khổ cực anh ấy đã thành thục tiếng Anh.

  • volume volume

    - 习艺 xíyì 有 yǒu 年 nián , 渐臻 jiànzhēn 纯熟 chúnshú

    - học nghề lâu năm, dần dần sẽ thành thạo.

  • volume volume

    - 1948 年 nián 的 de 冬天 dōngtiān , 解放战争 jiěfàngzhànzhēng 正 zhèng 处在 chǔzài 胜利 shènglì 的 de 前夕 qiánxī

    - mùa đông năm 1948, cuộc chiến tranh giải phóng đang ở vào lúc trước giờ thắng lợi.

  • volume volume

    - 2021 年 nián 漫威 mànwēi 电影 diànyǐng 宇宙 yǔzhòu 影片 yǐngpiān 很多 hěnduō , 值得一看 zhídeyīkàn

    - Có rất nhiều phim của Vũ trụ Điện ảnh Marvel ra mắt vào năm 2021, rất đáng xem

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 多年 duōnián 的 de 熟人 shúrén

    - Anh ấy là người quen lâu năm của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao