照相感光布 zhàoxiàng gǎnguāng bù
volume volume

Từ hán việt: 【chiếu tướng cảm quang bố】

Đọc nhanh: 照相感光布 (chiếu tướng cảm quang bố). Ý nghĩa là: Vải nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh.

Ý Nghĩa của "照相感光布" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

照相感光布 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vải nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 照相感光布

  • volume volume

    - 一束 yīshù 月 yuè 光照 guāngzhào 在 zài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Ánh trăng soi rọi mặt hồ.

  • volume volume

    - 七彩 qīcǎi 斑斓 bānlán 的 de 光照 guāngzhào 爆裂 bàoliè 出 chū 了 le

    - Ánh sáng sặc sỡ đầy màu sắc bật ra

  • volume volume

    - 相机 xiàngjī 的 de 感光 gǎnguāng 性能 xìngnéng 很 hěn 好 hǎo

    - Chức năng cảm quang của máy ảnh rất tốt.

  • volume volume

    - 一缕 yīlǚ 阳光 yángguāng 照 zhào 进屋 jìnwū 内 nèi

    - Một tia nắng chiếu vào trong nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 皮肤 pífū 对 duì 阳光 yángguāng 敏感 mǐngǎn

    - Da của anh ấy nhạy cảm với ánh nắng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 旅行 lǚxíng 时 shí 照相 zhàoxiàng

    - Họ chụp ảnh khi đi du lịch.

  • volume volume

    - 你 nǐ 装进 zhuāngjìn 照相机 zhàoxiàngjī 了 le 吗 ma ?

    - Cậu cho máy ảnh vào chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 海边 hǎibiān 照相 zhàoxiàng

    - Anh ấy thích chụp ảnh ở bãi biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao