照片底版 zhàopiàn dǐbǎn
volume volume

Từ hán việt: 【chiếu phiến để bản】

Đọc nhanh: 照片底版 (chiếu phiến để bản). Ý nghĩa là: một tấm ảnh.

Ý Nghĩa của "照片底版" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

照片底版 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một tấm ảnh

a photographic plate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 照片底版

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 冲 chōng 照片 zhàopiān

    - Anh ấy đang rửa ảnh.

  • volume volume

    - 本版 běnbǎn 诗文 shīwén , 照片 zhàopiān 均 jūn 由 yóu 运动会 yùndònghuì 宣传组 xuānchuánzǔ 供稿 gònggǎo

    - bản in thơ, ảnh đều do tổ tuyên truyền hội thể thao đưa bản thảo.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 留恋 liúliàn 的 de 表情 biǎoqíng 看着 kànzhe 这片 zhèpiàn 照片 zhàopiān

    - anh nhìn bức ảnh với vẻ mặt hoài niệm.

  • volume volume

    - 报名 bàomíng 考试 kǎoshì 时 shí 需要 xūyào 有 yǒu 白底 báidǐ 照片 zhàopiān , 所以 suǒyǐ 大家 dàjiā 要 yào 先 xiān 准备 zhǔnbèi 好 hǎo

    - Lúc đăng ký thi cần có ảnh thẻ, vì thế mọi người cần chuẩn bị sẵn

  • volume volume

    - 他 tā 丢掉 diūdiào 了 le 珍贵 zhēnguì 的 de 照片 zhàopiān

    - Anh ấy đã làm mất bức ảnh quý giá.

  • volume volume

    - 书房 shūfáng 里面 lǐmiàn 为什么 wèishíme 会 huì 有 yǒu 烧焦 shāojiāo 尸体 shītǐ 的 de 照片 zhàopiān 呢 ne

    - Tại sao lại có những hình ảnh về xác chết bị đốt cháy trong nghiên cứu?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 他 tā 的 de 照片 zhàopiān 送给 sònggěi 我 wǒ 留念 liúniàn

    - Anh ấy đưa cho tôi bức ảnh của anh ấy làm kỷ niệm.

  • volume volume

    - 从 cóng 这些 zhèxiē 狗 gǒu 仔 zǎi 偷拍 tōupāi 的 de 照片 zhàopiān 中 zhōng

    - Không thể nhận ra từ những bức ảnh paparazzi này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao