照准仪 zhào zhǔn yí
volume volume

Từ hán việt: 【chiếu chuẩn nghi】

Đọc nhanh: 照准仪 (chiếu chuẩn nghi). Ý nghĩa là: Vòng ngắm chuẩn.

Ý Nghĩa của "照准仪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

照准仪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vòng ngắm chuẩn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 照准仪

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 标准 biāozhǔn 的 de 样子 yàngzi , 按照 ànzhào 它 tā 做 zuò

    - Đây là hình mẫu tiêu chuẩn, hãy làm theo nó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 拿 ná 这个 zhègè 标准 biāozhǔn 对照 duìzhào 一下 yīxià 自己 zìjǐ , 看看 kànkàn 差距 chājù 有 yǒu 多 duō 大 dà

    - anh đem tiêu chuẩn so sánh với bản thân xem thua kém nhiều ít.

  • volume volume

    - 实验 shíyàn 的 de 仪器 yíqì 已 yǐ 准备 zhǔnbèi 好 hǎo

    - Thiết bị thí nghiệm đã sẵn sàng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 校准 jiàozhǔn 这些 zhèxiē 仪器 yíqì

    - Chúng ta cần hiệu chỉnh các thiết bị này.

  • volume volume

    - 清查 qīngchá 库存 kùcún 物资 wùzī , 要 yào 照册 zhàocè 仔细 zǐxì 核对 héduì , 不准 bùzhǔn 稍 shāo 有 yǒu 遗漏 yílòu 疏失 shūshī

    - kiểm tra vật tư tồn kho, phải đối chiếu sổ sách tỉ mỉ, không được có sai sót.

  • volume volume

    - 报名 bàomíng 考试 kǎoshì 时 shí 需要 xūyào 有 yǒu 白底 báidǐ 照片 zhàopiān , 所以 suǒyǐ 大家 dàjiā 要 yào 先 xiān 准备 zhǔnbèi 好 hǎo

    - Lúc đăng ký thi cần có ảnh thẻ, vì thế mọi người cần chuẩn bị sẵn

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 准备 zhǔnbèi 去 qù 照相 zhàoxiàng

    - Ngày mai chuẩn bị đi chụp ảnh.

  • volume volume

    - 一看 yīkàn 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè , 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 准是 zhǔnshì 有 yǒu 什么 shénme 好消息 hǎoxiāoxi

    - nhìn thấy vẻ mặt của anh ấy là tôi biết chắc có tin vui đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 准›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuẩn
    • Nét bút:丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOG (戈一人土)
    • Bảng mã:U+51C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao