煤砟子 méi zhǎ zi
volume volume

Từ hán việt: 【môi _ tử】

Đọc nhanh: 煤砟子 (môi _ tử). Ý nghĩa là: than hòn.

Ý Nghĩa của "煤砟子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煤砟子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. than hòn

小块的煤

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煤砟子

  • volume volume

    - 扇 shàn 煤炉子 méilúzi

    - Quạt lò/ quạt bếp.

  • volume volume

    - 煤末子 méimòzi

    - bụi than; mạt than.

  • volume volume

    - 炉子 lúzi 里 lǐ 的 de 煤乏 méifá 了 le

    - Than trong lò hết rồi.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 煤炉子 méilúzi 一定 yídìng 要装 yàozhuāng 烟筒 yāntóng , 以免 yǐmiǎn 发生意外 fāshēngyìwài

    - lò than nhất định phải lắp ống khói để tránh xảy ra điều bất trắc.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 炉子 lúzi 里头 lǐtou 的 de 煤 méi 已经 yǐjīng 烧得 shāodé 很 hěn 红 hóng 了 le

    - than trong lò đã cháy rất đỏ rồi.

  • volume volume

    - 捅 tǒng 火时 huǒshí 手重 shǒuzhòng 了 le 些 xiē , 把 bǎ 炉子 lúzi 里 lǐ 没 méi 烧尽 shāojǐn 的 de 煤块 méikuài 儿 ér 都 dōu 给 gěi 捅 tǒng 下来 xiàlai 了 le

    - chọc lò hơi mạnh tay một tý làm rớt những hòn than chưa cháy hết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 砟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhǎ
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRHS (一口竹尸)
    • Bảng mã:U+781F
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp