焚膏 fén gāo
volume volume

Từ hán việt: 【phần cao】

Đọc nhanh: 焚膏 (phần cao). Ý nghĩa là: chong.

Ý Nghĩa của "焚膏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

焚膏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 焚膏

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 你 nǐ 看到 kàndào 牙膏 yágāo 里 lǐ 有 yǒu 圣母 shèngmǔ 玛利亚 mǎlìyà 的 de

    - Bạn nói rằng bạn đã nhìn thấy Đức Mẹ Đồng trinh trong kem đánh răng của bạn.

  • volume volume

    - 和尚 héshàng 在 zài 香炉 xiānglú 里 lǐ 焚上 fénshàng 一柱 yīzhù 香 xiāng

    - Phật tử trong đống thanh hương đốt lên một cột hương.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 我 wǒ 总是 zǒngshì 用 yòng 润唇膏 rùnchúngāo

    - Mùa đông tôi luôn dùng son dưỡng môi.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 的 de 膏 gāo 被 bèi 用于 yòngyú 制作 zhìzuò 化妆品 huàzhuāngpǐn

    - Mỡ động vật được dùng để sản xuất mỹ phẩm.

  • volume volume

    - 先 xiān 将 jiāng 膏蟹 gāoxiè 拆肉 chāiròu 起膏 qǐgāo , 待用 dàiyòng

    - Đầu tiên bạn phải tách thịt và gạch cua, sau đó là ăn được.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻地 qīngqīngde 膏 gāo 了 le 膏墨 gāomò

    - Anh ấy nhẹ nhàng lăn mực.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 石膏 shígāo 子弹 zǐdàn 碎片 suìpiàn 吗 ma

    - Đó có phải là một mảnh vỡ từ thạch cao nha khoa?

  • volume volume

    - 你膏 nǐgāo 一下 yīxià 自行车 zìxíngchē 的 de 链条 liàntiáo

    - Bạn bôi dầu cho xích xe đạp chút đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 焚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Fén , Fěn , Fèn
    • Âm hán việt: Phần , Phẫn
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DDF (木木火)
    • Bảng mã:U+711A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 膏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao , Cáo
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBB (卜口月月)
    • Bảng mã:U+818F
    • Tần suất sử dụng:Cao