焖 mèn
volume volume

Từ hán việt: 【muộn】

Đọc nhanh: 焖 (muộn). Ý nghĩa là: nấu; hầm; om. Ví dụ : - 笋干焖肉很好吃。 Măng om thịt rất ngon.. - 妈妈正在焖排骨。 Mẹ đang ninh sườn.. - 他用小火焖米饭。 Anh ấy dùng lửa nhỏ để nấu chín cơm.

Ý Nghĩa của "焖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Nấu Ăn

焖 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nấu; hầm; om

紧盖锅盖,用微火把食物煮熟或炖熟

Ví dụ:
  • volume volume

    - 笋干 sǔngān 焖 mèn 肉 ròu 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Măng om thịt rất ngon.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 正在 zhèngzài 焖 mèn 排骨 páigǔ

    - Mẹ đang ninh sườn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 小火 xiǎohuǒ 焖 mèn 米饭 mǐfàn

    - Anh ấy dùng lửa nhỏ để nấu chín cơm.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 焖

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 小火 xiǎohuǒ 焖 mèn 米饭 mǐfàn

    - Anh ấy dùng lửa nhỏ để nấu chín cơm.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 正在 zhèngzài 焖 mèn 排骨 páigǔ

    - Mẹ đang ninh sườn.

  • volume volume

    - 笋干 sǔngān 焖 mèn 肉 ròu 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Măng om thịt rất ngon.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 焖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Mèn
    • Âm hán việt: Muộn
    • Nét bút:丶ノノ丶丶丨フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FLSP (火中尸心)
    • Bảng mã:U+7116
    • Tần suất sử dụng:Thấp

Từ cận nghĩa