热能 rènéng
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt năng】

Đọc nhanh: 热能 (nhiệt năng). Ý nghĩa là: nhiệt năng; năng lượng nhiệt.

Ý Nghĩa của "热能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

热能 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhiệt năng; năng lượng nhiệt

物质燃烧或物体内部分子不规则地运动时放出的能量,是一种很重要的能源通常也指热量

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热能

  • volume volume

    - 碳水化合物 tànshuǐhuàhéwù 给 gěi 我们 wǒmen 的 de 身体 shēntǐ 提供 tígōng 热量 rèliàng 和 hé 能量 néngliàng

    - Carbohydrates provide our bodies with heat and energy.

  • volume volume

    - 适度 shìdù 的 de 挑衅 tiǎoxìn , 绝对 juéduì 能 néng 让 ràng 谈话 tánhuà 热络 rèluò

    - Một sự khiêu khích vừa phải chắc chắn sẽ làm cho cuộc trò chuyện trở nên sôi động

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 新 xīn 作物 zuòwù 还 hái 必须 bìxū 具有 jùyǒu 更强 gèngqiáng 的 de 耐旱 nàihàn 、 耐热 nàirè 和 hé 抗 kàng 虫害 chónghài 能力 nénglì

    - Những cây trồng mới này còn phải có khả năng chịu hạn, chịu nhiệt và kháng sâu bệnh tốt hơn.

  • volume volume

    - 进行 jìnxíng 踏步机 tàbùjī 运动 yùndòng 30 分钟 fēnzhōng 能 néng 帮助 bāngzhù 消耗 xiāohào 200 左右 zuǒyòu 的 de 热量 rèliàng

    - 30 phút tập thể dục trên máy chạy bộ có thể giúp đốt cháy khoảng 200 calo

  • volume volume

    - 金属 jīnshǔ 的 de 传热 chuánrè 性能 xìngnéng 良好 liánghǎo

    - Tính năng truyền nhiệt của kim loại tốt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 吹风机 chuīfēngjī 太热 tàirè 了 le 。 能 néng 麻烦 máfán 请 qǐng 你 nǐ 调 diào 一下 yīxià 吗 ma ?

    - Máy sấy tóc của bạn quá nóng. Bạn có thể vui lòng điều chỉnh nó một chút được không?

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 滚热 gǔnrè , 可能 kěnéng 是 shì 发烧 fāshāo 了 le

    - Đầu nó nóng hầm hập, có thể bị sốt rồi.

  • volume volume

    - 我留 wǒliú 了 le 个 gè 智能手机 zhìnéngshǒujī 在 zài 那里 nàlǐ 建立 jiànlì 临时 línshí 热点 rèdiǎn

    - Tôi đã để lại một chiếc điện thoại thông minh để tạo ra một điểm nóng tạm thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao