热水澡 rè shuǐ zǎo
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt thuỷ táo】

Đọc nhanh: 热水澡 (nhiệt thuỷ táo). Ý nghĩa là: tắm nước nóng hoặc vòi hoa sen.

Ý Nghĩa của "热水澡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

热水澡 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tắm nước nóng hoặc vòi hoa sen

hot bath or shower

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热水澡

  • volume volume

    - 不要 búyào 往 wǎng 玻璃杯 bōlíbēi 里 lǐ 倒 dào 热水 rèshuǐ 否则 fǒuzé 它会 tāhuì 炸裂 zhàliè 的 de

    - Đừng đổ nước nóng vào những chai thủy tinh hỏng này, nếu không chúng sẽ nổ đó

  • volume volume

    - 她 tā 从 cóng 热水瓶 rèshuǐpíng 倒 dào 出 chū 热水 rèshuǐ

    - Cô ấy đổ nước nóng từ bình nước nóng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 河水 héshuǐ , 我 wǒ 是 shì 河岸 héàn 你 nǐ 滔滔 tāotāo 的 de 热情 rèqíng 都 dōu 盛 shèng 在 zài 我 wǒ 的 de 胸怀 xiōnghuái

    - em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em luôn đọng trong lòng anh

  • volume volume

    - 凤梨 fènglí 是 shì 热带 rèdài 水果 shuǐguǒ

    - Dứa là trái cây nhiệt đới.

  • volume volume

    - 泡个 pàogè 热水澡 rèshuǐzǎo 让 ràng 我 wǒ 舒畅 shūchàng

    - Tắm nước nóng khiến tôi dễ chịu.

  • volume volume

    - 大象 dàxiàng 喜欢 xǐhuan 在 zài 水中 shuǐzhōng 洗澡 xǐzǎo

    - Con voi thích tắm trong nước.

  • volume volume

    - 你家 nǐjiā 有 yǒu 热水器 rèshuǐqì 吗 ma ?

    - Nhà bạn có bình nóng lạnh không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 热带 rèdài 的 de 水果 shuǐguǒ

    - Tôi thích ăn các loại trái cây nhiệt đới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 澡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Cāo , Zǎo
    • Âm hán việt: Tháo , Táo
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ERRD (水口口木)
    • Bảng mã:U+6FA1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao