烧菜 shāo cài
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu thái】

Đọc nhanh: 烧菜 (thiếu thái). Ý nghĩa là: nấu ăn. Ví dụ : - 妈妈一边烧菜,一边发短信。 Mẹ vừa nấu ăn vừa nhắn tin.

Ý Nghĩa của "烧菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烧菜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nấu ăn

to cook

Ví dụ:
  • volume volume

    - 妈妈 māma 一边 yībiān 烧菜 shāocài , 一边 yībiān 发短信 fāduǎnxìn

    - Mẹ vừa nấu ăn vừa nhắn tin.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烧菜

  • volume volume

    - 两 liǎng 蔸 dōu 白菜 báicài

    - hai cây cải trắng

  • volume volume

    - 买回来 mǎihuílai 的 de 蔬菜 shūcài 都 dōu 包着 bāozhe 一层 yīcéng 膜 mó

    - Rau mua về đều được bọc một lớp màng.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 一边 yībiān 烧菜 shāocài , 一边 yībiān 发短信 fāduǎnxìn

    - Mẹ vừa nấu ăn vừa nhắn tin.

  • volume volume

    - 买单 mǎidān 上 shàng 写 xiě 着 zhe 每 měi 一道 yīdào 菜 cài 的 de 价格 jiàgé

    - Trên hóa đơn ghi giá của từng món ăn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚饭 wǎnfàn 有 yǒu 很多 hěnduō 荤菜 hūncài

    - Bữa tối hôm nay có rất nhiều món mặn.

  • volume volume

    - 甜椒 tiánjiāo 的 de 果实 guǒshí 其果 qíguǒ , 用来 yònglái 烧菜 shāocài , 做 zuò 色拉 sèlā 或 huò 绿 lǜ 橄榄 gǎnlǎn 的 de 佐料 zuǒliào

    - Quả của ớt chuông có thể được sử dụng để nấu ăn, làm salad hoặc làm gia vị cho oliu xanh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 做 zuò 了 le 三道 sāndào 菜 cài

    - Hôm nay tôi đã nấu ba món ăn.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 拿手菜 náshǒucài 是 shì 红烧肉 hóngshāoròu

    - Món sở trường của cô ấy là thịt kho tàu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Shāo
    • Âm hán việt: Thiêu , Thiếu
    • Nét bút:丶ノノ丶一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJPU (火十心山)
    • Bảng mã:U+70E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao