烧瓶 shāopíng
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu bình】

Đọc nhanh: 烧瓶 (thiếu bình). Ý nghĩa là: bình thuỷ tinh; bình nung; cốc nấu, bầu thuỷ tinh. Ví dụ : - 烧瓶侧面有刻度标志. Ở mặt bên của bình chứa có các đường chia vạch đánh dấu.

Ý Nghĩa của "烧瓶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烧瓶 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bình thuỷ tinh; bình nung; cốc nấu

实验室中给试剂加热用的玻璃瓶,常见的有圆形和圆锥形的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 烧瓶 shāopíng 侧面 cèmiàn 有 yǒu 刻度 kèdù 标志 biāozhì

    - Ở mặt bên của bình chứa có các đường chia vạch đánh dấu.

✪ 2. bầu thuỷ tinh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烧瓶

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 摇晃 yáohuàng 手中 shǒuzhōng 的 de 瓶子 píngzi

    - Anh ấy liên tục lắc cái chai trong tay.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 撞倒 zhuàngdǎo 花瓶 huāpíng

    - Anh ấy không cẩn thận đụng phải làm đổ bình hoa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 自助 zìzhù 烧烤 shāokǎo

    - Họ quyết định tự nướng thịt.

  • volume volume

    - 于是 yúshì 他 tā 东跑西颠 dōngpǎoxīdiān 拚命 pànmìng 的 de 捡起 jiǎnqǐ 瓶子 píngzi 来 lái

    - Vì vậy, cô ấy chạy vòng vòng xung quanh , nhặt chai một cách tuyệt vọng.

  • volume volume

    - 烧瓶 shāopíng 侧面 cèmiàn 有 yǒu 刻度 kèdù 标志 biāozhì

    - Ở mặt bên của bình chứa có các đường chia vạch đánh dấu.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 琉璃 liúli 花瓶 huāpíng

    - Anh ấy mua một chiếc bình lưu ly.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 帆布袋 fānbùdài 里 lǐ 拿出 náchū 了 le 一个 yígè 金属 jīnshǔ 水瓶 shuǐpíng

    - Anh lấy ra một chai nước bằng kim loại từ trong túi vải canvas..

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Shāo
    • Âm hán việt: Thiêu , Thiếu
    • Nét bút:丶ノノ丶一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJPU (火十心山)
    • Bảng mã:U+70E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao