烤肉器 kǎoròu qì
volume volume

Từ hán việt: 【khảo nhụ khí】

Đọc nhanh: 烤肉器 (khảo nhụ khí). Ý nghĩa là: Máy quay thịt.

Ý Nghĩa của "烤肉器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Nấu Ăn

烤肉器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy quay thịt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烤肉器

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 正在 zhèngzài 烤羊肉 kǎoyángròu

    - Bố đang nướng thịt cừu.

  • volume volume

    - 用 yòng 牛肉 niúròu 块儿 kuàiér 烤 kǎo 着 zhe 吃 chī 最 zuì 好吃 hǎochī

    - Bò tảng nướng là ngon nhất.

  • volume volume

    - 炒 chǎo 烤牛肉 kǎoniúròu 真 zhēn 好吃 hǎochī 一点 yìdiǎn 也 yě 不腻 bùnì

    - thịt bò xào ngon thật, không ngán chút nào

  • volume volume

    - 他 tā 烤 kǎo 了 le 些 xiē 烤肉串 kǎoròuchuàn

    - Anh ấy nướng một vài xiên thịt nướng.

  • volume volume

    - 三串 sānchuàn 烤肉 kǎoròu 在 zài 烧烤 shāokǎo 架上 jiàshàng

    - Ba xiên thịt nướng trên vỉ nướng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 我们 wǒmen 去 qù 吃 chī 烤肉 kǎoròu

    - Tối nay chúng tôi đi ăn thịt nướng.

  • volume volume

    - 烤肉 kǎoròu 时要 shíyào 注意 zhùyì 火候 huǒhòu

    - Khi nướng thịt, cần chú ý đến lửa.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 周末 zhōumò 烧烤 shāokǎo 肉类 ròulèi

    - Anh ấy thích nướng thịt vào cuối tuần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Kǎo
    • Âm hán việt: Khảo
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJKS (火十大尸)
    • Bảng mã:U+70E4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao