烘笼 hōng lóng
volume volume

Từ hán việt: 【hồng lung】

Đọc nhanh: 烘笼 (hồng lung). Ý nghĩa là: cái lồng chụp; giá sấy (ở ngoài lò để hong quần áo).

Ý Nghĩa của "烘笼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烘笼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái lồng chụp; giá sấy (ở ngoài lò để hong quần áo)

(烘笼儿) 竹片、柳条或荆条等编成的笼子,罩在炉子或火盆上,用来烘干衣服

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烘笼

  • volume volume

    - 先 xiān 坐 zuò 上 shàng 笼屉 lóngtì 把 bǎ 馒头 mántóu 嘘 xū 一嘘 yīxū

    - đặt vỉ hấp lên trước để bánh bao vào hấp.

  • volume volume

    - 冬烘先生 dōnghōngxiānsheng

    - thầy đồ gàn

  • volume volume

    - 他笼 tālóng 着 zhe 双手 shuāngshǒu

    - Anh ấy cho hai tay vào ống tay áo.

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 出笼 chūlóng , 冲腾入 chōngténgrù 云 yún

    - chim bồ câu vừa xổ lồng, bay vút lên cao.

  • volume volume

    - 他 tā 带来 dàilái 了 le 一只 yīzhī 蓝色 lánsè 的 de 灯笼 dēnglóng

    - Anh ấy mang đến một cái đèn lồng màu xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 说 shuō 得 dé 非常 fēicháng 笼统 lǒngtǒng

    - anh ấy nói rất chung chung.

  • volume volume

    - 他 tā 提着 tízhe 灯笼 dēnglóng 走 zǒu 在 zài 小 xiǎo 路上 lùshàng

    - Anh ấy cầm đèn lồng đi trên con đường nhỏ.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 日短 rìduǎn , 又 yòu 是 shì 阴天 yīntiān , 夜色 yèsè 早已 zǎoyǐ 笼罩 lǒngzhào 了 le 整个 zhěnggè 市镇 shìzhèn

    - mùa đông ngày ngắn trời lại âm u, nên màn đêm sớm bao trùm cả thị trấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Hōng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTC (火廿金)
    • Bảng mã:U+70D8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 笼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng
    • Âm hán việt: Lung , Lộng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HIKP (竹戈大心)
    • Bảng mã:U+7B3C
    • Tần suất sử dụng:Cao