烘手器 hōng shǒu qì
volume volume

Từ hán việt: 【hồng thủ khí】

Đọc nhanh: 烘手器 (hồng thủ khí). Ý nghĩa là: máy làm khô tay.

Ý Nghĩa của "烘手器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烘手器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy làm khô tay

hand dryer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烘手器

  • volume volume

    - 手中 shǒuzhōng 持有 chíyǒu 武器 wǔqì

    - trong tay giữ vũ khí.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手 shǒu 暖烘烘 nuǎnhōnghōng 的 de

    - Tay cô ấy ấm áp dễ chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 伸手 shēnshǒu 去 qù 拿 ná 遥控器 yáokòngqì

    - Anh ấy vươn tay lấy điều khiển.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 烘焙 hōngbèi 手艺 shǒuyì 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Tay nghề làm bánh của cô ấy rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 手 shǒu 铲刀 chǎndāo 身尖 shēnjiān 突 tū 并 bìng 呈 chéng 铲 chǎn 状 zhuàng 的 de 小型 xiǎoxíng 器具 qìjù , 在 zài 种植 zhòngzhí 植物 zhíwù 时 shí 用来 yònglái 挖土 wātǔ

    - Công cụ nhỏ có thân dao nhọn và hình dạng giống cái xẻng, được sử dụng để đào đất khi trồng cây.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 没电 méidiàn 了 le , 好 hǎo 在 zài 有 yǒu 充电器 chōngdiànqì

    - Điện thoại hết pin rồi, may mà có sạc.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 是 shì 已 yǐ 购买 gòumǎi 了 le 苹果 píngguǒ 手机 shǒujī 缓冲器 huǎnchōngqì , 而 ér 不是 búshì 其他 qítā 的 de 手机 shǒujī 外壳 wàiké

    - Miễn là bạn đã mua bộ đệm điện thoại Apple, chứ không phải vỏ điện thoại khác.

  • volume volume

    - 手术室 shǒushùshì 里 lǐ 有 yǒu 许多 xǔduō 精密 jīngmì 的 de 器具 qìjù

    - Trong phòng mổ có rất nhiều dụng cụ phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Hōng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTC (火廿金)
    • Bảng mã:U+70D8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình