炼铝 liàn lǚ
volume volume

Từ hán việt: 【luyện lữ】

Đọc nhanh: 炼铝 (luyện lữ). Ý nghĩa là: luyện nhôm.

Ý Nghĩa của "炼铝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炼铝 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. luyện nhôm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炼铝

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 炼铁 liàntiě 块 kuài

    - Anh ấy đang rèn miếng sắt.

  • volume volume

    - 锻炼身体 duànliànshēntǐ 是 shì 排解 páijiě 工作 gōngzuò 压力 yālì 的 de 好 hǎo 办法 bànfǎ

    - Tập thể dục là một cách tuyệt vời để giảm căng thẳng trong công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 保健 bǎojiàn 和 hé 锻炼 duànliàn

    - Anh ấy bảo vệ sức khỏe và tập luyện mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 日复一日 rìfùyírì 地 dì 坚持 jiānchí 锻炼 duànliàn

    - Anh ấy kiên trì tập thể dục ngày này qua ngày khác.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 自觉 zìjué 地 dì 早起 zǎoqǐ 锻炼 duànliàn

    - Anh ấy rất tự giác dậy sớm tập thể dục.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 勤快 qínkuài 地 dì 锻炼身体 duànliànshēntǐ

    - Anh ấy chăm chỉ tập thể dục mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 规律 guīlǜ 地 dì 锻炼 duànliàn 着 zhe 身体 shēntǐ

    - Anh ta có quy luật rèn luyện cơ thể.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 健了 jiànle 体育锻炼 tǐyùduànliàn 的 de 计划 jìhuà

    - Họ đã tăng cường kế hoạch rèn luyện thể thao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyện
    • Nét bút:丶ノノ丶一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJVD (火十女木)
    • Bảng mã:U+70BC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCRR (重金口口)
    • Bảng mã:U+94DD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình