点出 diǎn chū
volume volume

Từ hán việt: 【điểm xuất】

Đọc nhanh: 点出 (điểm xuất). Ý nghĩa là: để chỉ ra. Ví dụ : - 文章开首就点出全文主题。 bài văn mở đầu đã nói lên chủ đề của toàn bài.. - 寥寥数语, 就点出了问题的实质。 nói vài ba câu thì lộ ra được thực chất của vấn đề.

Ý Nghĩa của "点出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

点出 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để chỉ ra

to indicate; to point out

Ví dụ:
  • volume volume

    - 文章 wénzhāng 开首 kāishǒu 就 jiù 点 diǎn 出 chū 全文 quánwén 主题 zhǔtí

    - bài văn mở đầu đã nói lên chủ đề của toàn bài.

  • volume volume

    - 寥寥数语 liáoliáoshùyǔ , 就 jiù 点 diǎn 出 chū 了 le 问题 wèntí 的 de 实质 shízhì

    - nói vài ba câu thì lộ ra được thực chất của vấn đề.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 点出

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 接近 jiējìn 赛 sài 百味 bǎiwèi 找出 zhǎochū 点 diǎn 丑闻 chǒuwén

    - Bạn có thể đến gần Subway và tìm ra vết bẩn trên người anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 报告 bàogào 中 zhōng 突出重点 tūchūzhòngdiǎn

    - Anh ấy nhấn mạnh điểm chính trong báo cáo.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 指出 zhǐchū 别人 biérén 的 de 缺点 quēdiǎn

    - Anh ấy luôn chỉ ra khuyết điểm của người khác.

  • volume volume

    - 临近 línjìn 终点 zhōngdiǎn 时 shí , 那 nà 几匹马 jǐpǐmǎ 齐头并进 qítóubìngjìn , 简直 jiǎnzhí 分不出 fēnbùchū 先后 xiānhòu

    - Khi gần đến đích, những con ngựa đó chạy cùng nhau một cách gần như không thể phân biệt được người đứng đầu.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 汁 zhī 都 dōu 榨 zhà 不 bù 出来 chūlái 了 le

    - Một chút nước cũng ép không ra.

  • volume volume

    - 他 tā 提出 tíchū 了 le 四点 sìdiǎn 意见 yìjiàn

    - Anh ấy đưa ra bốn điều ý kiến.

  • volume volume

    - 他 tā 提出 tíchū 了 le 新 xīn 的 de 观点 guāndiǎn

    - Anh ấy đưa ra một quan điểm mới.

  • volume volume

    - 他 tā 亮出 liàngchū 了 le 自己 zìjǐ 的 de 观点 guāndiǎn

    - Anh ấy bày tỏ quan điểm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao