炸鸡排 zhá jī pái
volume volume

Từ hán việt: 【tạc kê bài】

Đọc nhanh: 炸鸡排 (tạc kê bài). Ý nghĩa là: gà rán (miếng).

Ý Nghĩa của "炸鸡排" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炸鸡排 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gà rán (miếng)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炸鸡排

  • volume volume

    - 肯德基 kěndéjī 炸鸡 zhájī 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Gà rán KFC rất ngon.

  • volume volume

    - 海伦 hǎilún 在 zài 快餐店 kuàicāndiàn 里点 lǐdiǎn 了 le 炸鸡 zhájī 和 hé 色拉 sèlā

    - Helen đã đặt món gà rán và salad trong cửa hàng đồ ăn nhanh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 做 zuò 炸鸡 zhájī

    - Tôi đang làm gà rán.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 炸鸡翅 zhájīchì

    - Tôi thích chiên cánh gà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 炸鸡 zhájī

    - Tôi thích ăn gà rán.

  • volume volume

    - 我 wǒ 吃 chī 的 de 汉包 hànbāo 和 hé 炸鸡腿 zhájītuǐ

    - Đồ tôi ăn là hambeger và đùi gà rán.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 妈妈 māma 做 zuò 的 de 炸鸡 zhájī

    - Tôi thích gà rán mẹ làm.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人 rén 并排 bìngpái 地 dì 走 zǒu 过来 guòlái

    - ba người dàn hàng đi qua

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhá , Zhà
    • Âm hán việt: Trác , Tạc
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHS (火竹尸)
    • Bảng mã:U+70B8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao