炸鱼 zhà yú
volume volume

Từ hán việt: 【tạc ngư】

Đọc nhanh: 炸鱼 (tạc ngư). Ý nghĩa là: cá rán kĩ.

Ý Nghĩa của "炸鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炸鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá rán kĩ

deep-fried fish

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炸鱼

  • volume volume

    - 乌鳢 wūlǐ 通称 tōngchēng 黑鱼 hēiyú

    - cá chuối thường gọi là cá quả.

  • volume volume

    - 乌贼 wūzéi 一名 yīmíng 墨斗鱼 mòdǒuyú

    - Mực nang còn có tên khác là mực mai.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 有个 yǒugè 办法 bànfǎ 炸毁 zhàhuǐ 城市 chéngshì

    - Có thể là một cách để làm nổ tung thành phố.

  • volume volume

    - 鸬鹚 lúcí 是 shì 一种 yīzhǒng 长 zhǎng 脖子 bózi 黑 hēi 颜色 yánsè 的 de 大鸟 dàniǎo , 生活 shēnghuó 在 zài 海滨 hǎibīn 而且 érqiě 以 yǐ 吃 chī 鱼 yú 为生 wéishēng

    - Chim cò mỏ dài màu đen là một loài chim lớn, sống ven biển và sống bằng cách ăn cá.

  • volume volume

    - 不要 búyào 摸鱼 mōyú , 要 yào 认真 rènzhēn 工作 gōngzuò !

    - Đừng có lười biếng, hãy làm việc nghiêm túc!

  • volume volume

    - 人为刀俎 rénwéidāozǔ , 我为鱼肉 wǒwéiyúròu

    - thân phận như cá nằm trên thớt (người là dao thớt, ta là cá thịt)

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 来 lái 点 diǎn 鱼子酱 yúzijiàng 派对 pàiduì

    - Có thể có một ít trứng cá muối và tiệc tùng?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 那 nà 做 zuò 的 de 炸鱼 zháyú 和 hé 薯条 shǔtiáo 是 shì 最 zuì 好吃 hǎochī 的 de

    - Họ có món cá và khoai tây chiên ngon nhất mà bạn từng có trong đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhá , Zhà
    • Âm hán việt: Trác , Tạc
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHS (火竹尸)
    • Bảng mã:U+70B8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao