炸春卷 zhà chūnjuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tạc xuân quyển】

Đọc nhanh: 炸春卷 (tạc xuân quyển). Ý nghĩa là: chả rán.

Ý Nghĩa của "炸春卷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炸春卷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chả rán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炸春卷

  • volume volume

    - 东海岸 dōnghǎiàn 的 de 社交圈 shèjiāoquān 今早 jīnzǎo 炸开 zhàkāi 了 le 锅 guō

    - Các giới xã hội bờ đông đang sôi sục sáng nay

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 做 zuò 春卷 chūnjuǎn 吗 ma ?

    - Bạn có biết làm nem cuốn không?

  • volume volume

    - 妈咪 māmi , 我要 wǒyào 吃 chī 春卷 chūnjuǎn

    - Mẹ ơi, con muốn ăn nem cuốn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 包 bāo 春卷 chūnjuǎn 吧 ba

    - Chúng ta cùng nhau cuốn nem nhé.

  • volume volume

    - 鱼露 yúlù 很 hěn 适合 shìhé 蘸 zhàn 春卷 chūnjuǎn

    - Nước mắm rất hợp để chấm nem rán.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 爆竹 bàozhú 迎新春 yíngxīnchūn

    - Pháo hoa rực rỡ chào đón năm mới.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人过 rénguò 春节 chūnjié 要 yào 吃饺子 chījiǎozi

    - Người Trung Quốc ăn sủi cảo khi đón Tết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 觉得 juéde 我 wǒ 做 zuò 的 de 春卷 chūnjuǎn 如何 rúhé ?

    - Bạn thấy sao về món nem cuốn tôi làm?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 春›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Chūn , Chǔn
    • Âm hán việt: Xuân
    • Nét bút:一一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKA (手大日)
    • Bảng mã:U+6625
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhá , Zhà
    • Âm hán việt: Trác , Tạc
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHS (火竹尸)
    • Bảng mã:U+70B8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao