灶王爷 zào wángyé
volume volume

Từ hán việt: 【táo vương gia】

Đọc nhanh: 灶王爷 (táo vương gia). Ý nghĩa là: Zaoshen, thần bếp, cũng được viết 灶神.

Ý Nghĩa của "灶王爷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灶王爷 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Zaoshen, thần bếp

Zaoshen, the god of the kitchen

✪ 2. cũng được viết 灶神

also written 灶神

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灶王爷

  • volume volume

    - 阎王爷 yánwángyé

    - đức Diêm Vương

  • volume volume

    - 从 cóng 必然王国 bìránwángguó 到 dào 自由 zìyóu

    - Từ vương quốc tất nhiên đến vương quốc tự do.

  • volume volume

    - 亚瑟王 yàsèwáng 的 de 传说 chuánshuō 代表 dàibiǎo 骑士 qíshì 精神 jīngshén 的 de 顶峰 dǐngfēng

    - Truyền thuyết về Vua Arthur đại diện cho đỉnh cao của tinh thần kỵ sĩ.

  • volume volume

    - 王爷 wángyé 御仆 yùpú 规矩 guījǔ 众多 zhòngduō

    - Vương gia cai quản đầy tớ có nhiều quy củ.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 王 wáng 爷爷 yéye 的 de 帮助 bāngzhù 一如既往 yìrújìwǎng

    - Cô ấy vẫn giúp ích cho ông Vương như mọi khi.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 进来 jìnlái 就 jiù 没头没脑 méitóuméinǎo 地 dì 冲着 chōngzhe 小王 xiǎowáng 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn 神经病 shénjīngbìng

    - Anh ta vừa bước vào đã không đầu không đuôi mắng tiểu Vương một trận, thần kinh.

  • volume volume

    - 王大爷 wángdàyé 向 xiàng 孩子 háizi 们 men 追述 zhuīshù 当时 dāngshí 的 de 欢乐 huānlè 情景 qíngjǐng

    - Ông Vương kể lại cho bọn trẻ nghe cảnh tượng vui vẻ lúc đó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 躺 tǎng 在 zài 床上 chuángshàng 回想 huíxiǎng 王大爷 wángdàyé 给 gěi 我 wǒ 讲 jiǎng 的 de 那 nà 番话 fānhuà

    - Tôi nằm trên giường và nhớ lại những lời ông Wang đã nói cho tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Zào
    • Âm hán việt: Táo
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FG (火土)
    • Bảng mã:U+7076
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 爷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 父 (+2 nét)
    • Pinyin: Yé
    • Âm hán việt: Da , Gia
    • Nét bút:ノ丶ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CKSL (金大尸中)
    • Bảng mã:U+7237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 王›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng , Yù
    • Âm hán việt: Vương , Vượng
    • Nét bút:一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MG (一土)
    • Bảng mã:U+738B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao