灰鹡鸰 huī jí líng
volume volume

Từ hán việt: 【hôi tích linh】

Đọc nhanh: 灰鹡鸰 (hôi tích linh). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) đuôi xám (Motacilla cinerea).

Ý Nghĩa của "灰鹡鸰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灰鹡鸰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) đuôi xám (Motacilla cinerea)

(bird species of China) grey wagtail (Motacilla cinerea)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灰鹡鸰

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 训斥 xùnchì , 灰溜溜 huīliūliū 地 dì 走 zǒu 出来 chūlái

    - nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 他 tā 灰心 huīxīn 地 dì 哭 kū 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy nản lòng khóc nấc lên.

  • volume volume

    - 他 tā 拍掉 pāidiào 身上 shēnshàng 的 de 灰尘 huīchén

    - Anh ấy phủi đi bụi bặm trên người.

  • volume volume

    - 他 tā 灰心 huīxīn 地 dì 放弃 fàngqì 了 le 努力 nǔlì

    - Anh ấy nản lòng từ bỏ nỗ lực.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 烟灰 yānhuī 磕掉 kēdiào , 然后 ránhòu 继续 jìxù 往下 wǎngxià 说 shuō

    - Anh ta vứt đi tro thuốc, sau đó tiếp tục nói tiếp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 重逢 chóngféng 时 shí 昔日 xīrì 之 zhī 明争暗斗 míngzhēngàndòu 旋即 xuánjí 死灰复燃 sǐhuīfùrán

    - Khi họ gặp lại nhau, những cuộc đấu tranh âm thầm trong quá khứ ngay lập tức bùng cháy trở lại.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 失败 shībài 感到 gǎndào 心灰意冷 xīnhuīyìlěng

    - Anh ấy cảm thấy chán nản vì thất bại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIPYM (人戈心卜一)
    • Bảng mã:U+9E30
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 鹡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+10 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶丨フ一一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBPYM (火月心卜一)
    • Bảng mã:U+9E61
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp