灰背鸫 huī bèi dōng
volume volume

Từ hán việt: 【hôi bội đông】

Đọc nhanh: 灰背鸫 (hôi bội đông). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) rầy lưng xám (Turdus hortulorum).

Ý Nghĩa của "灰背鸫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灰背鸫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) rầy lưng xám (Turdus hortulorum)

(bird species of China) grey-backed thrush (Turdus hortulorum)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灰背鸫

  • volume volume

    - 事件 shìjiàn 的 de 背景 bèijǐng 涉及 shèjí 多方 duōfāng 利益 lìyì

    - Bối cảnh của sự kiện liên quan đến lợi ích nhiều bên.

  • volume volume

    - 书 shū 的 de 背页 bèiyè 有点 yǒudiǎn 脏 zàng

    - Trang sau của cuốn sách hơi bẩn.

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 人心向背 rénxīnxiàngbèi

    - lòng người ủng hộ hay phản đối.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 课文 kèwén 一句 yījù 都 dōu 背 bèi 不 bù 出来 chūlái

    - Bài học hôm nay một câu cũng không thuộc.

  • volume volume

    - 为了 wèile 破案 pòàn , 他 tā 背着 bēizhe 叛徒 pàntú 的 de 罪名 zuìmíng , 忍辱负重 rěnrǔfùzhòng , 担任 dānrèn 卧底 wòdǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Để phá án, anh ta phải gánh trên vai tội danh phản đồ, nhận nhục chịu khổ để đảm nhiệm công việc nội gián.

  • volume volume

    - 在 zài 兰色 lánsè 天空 tiānkōng 的 de 耀眼 yàoyǎn 背景 bèijǐng 衬托 chèntuō 下 xià 看 kàn 去 qù , 山峰 shānfēng 顶 dǐng 是 shì 灰色 huīsè 的 de

    - Nhìn từ nền trời màu lam lấp lánh, đỉnh núi trở nên màu xám.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 怎么 zěnme 这么 zhème 背 bèi

    - Hôm nay tôi sao lại xui xẻo thế này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KDPYM (大木心卜一)
    • Bảng mã:U+9E2B
    • Tần suất sử dụng:Thấp