灰姑娘 huī gūniáng
volume volume

Từ hán việt: 【hôi cô nương】

Đọc nhanh: 灰姑娘 (hôi cô nương). Ý nghĩa là: cô bé lọ lem.

Ý Nghĩa của "灰姑娘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灰姑娘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cô bé lọ lem

民间故事中的女主人公,一个美丽的姑娘,受到嫉妒的后母和异父姐姐以及残暴父亲的虐待,后来神灵挽救了她,一个王子爱上了她并和她结婚

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灰姑娘

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一个 yígè 姑娘 gūniang , 两个 liǎnggè 儿子 érzi

    - anh ấy có một cô con gái và hai cậu con trai.

  • volume volume

    - 姑娘 gūniang 们 men 伴随 bànsuí 着 zhe 欢快 huānkuài 的 de 乐曲 yuèqǔ 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ

    - Các cô gái theo âm điệu ca nhạc vui tươi mà nhảy múa.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 婚娶 hūnqǔ 了 le 心仪 xīnyí 的 de 姑娘 gūniang

    - Cuối cùng anh ấy cũng kết hôn với cô gái mình yêu.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 姑娘 gūniang 领出 lǐngchū 了 le 屋子 wūzi , 来到 láidào 镇外 zhènwài 的 de 悬崖峭壁 xuányáqiàobì 上 shàng

    - Anh dẫn cô gái ra khỏi nhà đến vách đá bên ngoài thị trấn

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 好 hǎo 强 qiáng 的 de 姑娘 gūniang , 从来 cónglái 不肯 bùkěn 落后 luòhòu

    - cô ấy là người ham học hỏi, không hề chịu tụt hậu.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 睿智 ruìzhì 的 de 姑娘 gūniang

    - Cô ấy là một cô gái khôn ngoan.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 没 méi 私心 sīxīn 的 de 姑娘 gūniang

    - Cô ấy là một cô gái không có lòng ích kỷ.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一位 yīwèi 年轻漂亮 niánqīngpiàoliàng 的 de 姑娘 gūniang

    - Cô ấy là một cô gái trẻ và xinh đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJR (女十口)
    • Bảng mã:U+59D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 娘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: Niáng
    • Âm hán việt: Nương
    • Nét bút:フノ一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIAV (女戈日女)
    • Bảng mã:U+5A18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao