灌濯 guàn zhuó
volume volume

Từ hán việt: 【quán trạc】

Đọc nhanh: 灌濯 (quán trạc). Ý nghĩa là: rửa, để rửa.

Ý Nghĩa của "灌濯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灌濯 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. rửa

to rinse

✪ 2. để rửa

to wash

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灌濯

  • volume volume

    - 风雪 fēngxuě 呼呼地 hūhūdì 灌 guàn 进门 jìnmén 来 lái

    - Gió tuyết ào ào thổi vào cửa.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 从 cóng 灌木丛 guànmùcóng 里 lǐ 突出 tūchū

    - Con chó con lao ra từ bụi cây.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 去 qù 灌些 guànxiē 音乐 yīnyuè

    - Tôi phải đi ghi âm một số nhạc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 藏 cáng 在 zài 灌木丛 guànmùcóng 后 hòu , 准备 zhǔnbèi 向 xiàng 来犯 láifàn 者 zhě 发起 fāqǐ 突然袭击 tūránxíjī

    - Chúng tôi trú ẩn sau bụi cây, sẵn sàng tiến hành cuộc tấn công bất ngờ vào kẻ xâm phạm.

  • volume volume

    - 兴修水利 xīngxiūshuǐlì 可 kě 灌溉 guàngài 农田 nóngtián , 再则 zàizé 还 hái 能 néng 发电 fādiàn

    - khởi công xây dựng công trình thuỷ lợi vừa có nước tưới ruộng, lại có thể phát điện.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 最 zuì 不 bù 喜欢 xǐhuan 的 de 上课 shàngkè 方式 fāngshì 就是 jiùshì 满堂灌 mǎntángguàn

    - Phương thức học mà học sinh ghét nhất là nhồi nhét kiến thức

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 灌溉 guàngài 农田 nóngtián

    - Chúng ta phải tưới nước cho ruộng.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 灌溉 guàngài 花园 huāyuán

    - Cô ấy tưới nước cho vườn hoa mỗi ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 濯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+14 nét)
    • Pinyin: Shuò , Zhào , Zhuó
    • Âm hán việt: Trạc , Trạo
    • Nét bút:丶丶一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESMG (水尸一土)
    • Bảng mã:U+6FEF
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 灌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn , Huàn
    • Âm hán việt: Hoán , Quán
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETRG (水廿口土)
    • Bảng mã:U+704C
    • Tần suất sử dụng:Cao