漫长时间 màncháng shíjiān
volume volume

Từ hán việt: 【mạn trưởng thì gian】

Đọc nhanh: 漫长时间 (mạn trưởng thì gian). Ý nghĩa là: Dài giằng giặc.

Ý Nghĩa của "漫长时间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漫长时间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dài giằng giặc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漫长时间

  • volume volume

    - 北周 běizhōu 存在 cúnzài 时间 shíjiān 不 bù 长 zhǎng

    - Thời gian tồn tại của Bắc Chu không lâu.

  • volume volume

    - 为了 wèile 防止 fángzhǐ 电子设备 diànzǐshèbèi 过热 guòrè , 不要 búyào 长时间 zhǎngshíjiān 使用 shǐyòng 它们 tāmen

    - Để tránh thiết bị điện tử quá nóng, không nên sử dụng chúng trong thời gian dài.

  • volume volume

    - 十年 shínián 的 de 时间 shíjiān 并 bìng 不算 bùsuàn 是 shì 长 zhǎng

    - Thời gian mười năm không phải là dài.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 三年 sānnián 时间 shíjiān 完成 wánchéng 了 le 一部 yībù 长篇 chángpiān

    - Anh ấy phải mất ba năm để hoàn thành cuốn tiểu thuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 磨蹭 mócèng 了 le 很 hěn 长时间 zhǎngshíjiān

    - Anh ấy chần chừ rất lâu.

  • volume volume

    - 他 tā 盯 dīng 着 zhe 电脑 diànnǎo 很 hěn 长时间 zhǎngshíjiān 了 le

    - Anh ấy dán mắt vào máy tính một lúc lâu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 交战 jiāozhàn 有 yǒu 多长时间 duōzhǎngshíjiān 了 le ?

    - Bọn họ đánh nhau bao lâu rồi?

  • volume volume

    - 你 nǐ 来 lái 美国 měiguó 那么 nàme 长时间 zhǎngshíjiān 了 le

    - Bạn đã đến Mỹ lâu như vậy rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAWE (水日田水)
    • Bảng mã:U+6F2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao