漫灌 mànguàn
volume volume

Từ hán việt: 【mạn quán】

Đọc nhanh: 漫灌 (mạn quán). Ý nghĩa là: tưới tràn; tháo nước vào đồng, tràn vào (nước lũ).

Ý Nghĩa của "漫灌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漫灌 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tưới tràn; tháo nước vào đồng

一种粗放的灌溉方法, 不平整土地,也不筑畦, 让水顺着坡往地里流

✪ 2. tràn vào (nước lũ)

(洪水) 流入;漫进 (某地区)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漫灌

  • volume volume

    - 香烟 xiāngyān 弥漫 mímàn 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ

    - Khói hương tràn ngập trong phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 往 wǎng 瓶子 píngzi 里 lǐ 灌酒 guànjiǔ

    - Anh ấy đang rót rượu vào chai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 给 gěi 花 huā 灌 guàn 浇水 jiāoshuǐ

    - Anh ấy đang tưới hoa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 演唱 yǎnchàng 了 le 一首 yīshǒu 缓慢 huǎnmàn 的 de 浪漫 làngmàn 歌曲 gēqǔ

    - Họ biểu diễn một bài hát lãng mạn chậm rãi.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 浪漫 làngmàn , 经常 jīngcháng 送花 sònghuā

    - Anh ấy rất lãng mạn, thường xuyên tặng hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 态度 tàidù 很 hěn 散漫 sǎnmàn

    - Thái độ làm việc của anh ấy rất tùy tiện.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 期待 qīdài 浪漫 làngmàn 的 de 婚礼 hūnlǐ

    - Anh rất mong chờ một đám cưới lãng mạn.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 已 yǐ 老大不小 lǎodàbùxiǎo , 猶 yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn , 喜欢 xǐhuan 看 kàn 卡通 kǎtōng 和 hé 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 漫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAWE (水日田水)
    • Bảng mã:U+6F2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 灌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn , Huàn
    • Âm hán việt: Hoán , Quán
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETRG (水廿口土)
    • Bảng mã:U+704C
    • Tần suất sử dụng:Cao