漩 xuán
volume volume

Từ hán việt: 【tuyền】

Đọc nhanh: 漩 (tuyền). Ý nghĩa là: dòng nước xoáy.

Ý Nghĩa của "漩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dòng nước xoáy

回旋的水流

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漩

  • volume volume

    - 他 tā 陷入 xiànrù 了 le 爱情 àiqíng 的 de 漩涡 xuánwō

    - Anh ta chìm vào vòng xoáy của tình yêu.

  • volume volume

    - 漩涡 xuánwō 让 ràng 人 rén 无法 wúfǎ 逃脱 táotuō

    - Xoáy nước khiến người ta không thể thoát ra.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 漩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Xuán , Xuàn
    • Âm hán việt: Tuyền
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSO (水卜尸人)
    • Bảng mã:U+6F29
    • Tần suất sử dụng:Trung bình