漏蔻 lòu kòu
volume volume

Từ hán việt: 【lậu khấu】

Đọc nhanh: 漏蔻 (lậu khấu). Ý nghĩa là: cây thảo quả.

Ý Nghĩa của "漏蔻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漏蔻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây thảo quả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漏蔻

  • volume volume

    - 他 tā 这人 zhèrén 真的 zhēnde 很漏 hěnlòu 啊 a

    - Anh ấy thực sự rất gà ạ.

  • volume volume

    - 马桶 mǎtǒng 水箱 shuǐxiāng 有点 yǒudiǎn 漏水 lòushuǐ

    - Bể nước của bồn cầu bị rò rỉ.

  • volume volume

    - 以漏 yǐlòu 判断 pànduàn 时辰 shíchen

    - Dùng đồng hồ nước để phán đoán giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 漏病 lòubìng 挺 tǐng 严重 yánzhòng

    - Bệnh lậu của anh ấy khá nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 化学 huàxué 液体 yètǐ 泄漏 xièlòu 到 dào 地面 dìmiàn

    - Chất lỏng hóa học bị rò rỉ ra sàn.

  • volume volume

    - 化学品 huàxuépǐn 泄漏 xièlòu 污染 wūrǎn 了 le 土壤 tǔrǎng

    - Rò rỉ hóa chất đã làm ô nhiễm đất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 写 xiě 的 de 这句 zhèjù 话 huà 脱漏 tuōlòu 了 le 一个 yígè 词 cí

    - Câu này bạn viết sót một từ.

  • volume volume

    - 你好 nǐhǎo , 我 wǒ 浴室 yùshì 的 de 水管 shuǐguǎn 正在 zhèngzài 漏水 lòushuǐ

    - Xin chào, đường ống nước phòng tắm của tôi bị rò rỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 漏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Lóu , Lòu
    • Âm hán việt: Lâu , Lậu
    • Nét bút:丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ESMB (水尸一月)
    • Bảng mã:U+6F0F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蔻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+11 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu
    • Nét bút:一丨丨丶丶フ一一ノフ丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJME (廿十一水)
    • Bảng mã:U+853B
    • Tần suất sử dụng:Thấp