漏嘴 lòuzuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【lậu chuỷ】

Đọc nhanh: 漏嘴 (lậu chuỷ). Ý nghĩa là: nói lộ hết; lỡ miệng nói ra.

Ý Nghĩa của "漏嘴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漏嘴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói lộ hết; lỡ miệng nói ra

说话不留神把不该说或不想说的话说了出来

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漏嘴

  • volume volume

    - 龇牙咧嘴 zīyáliězuǐ

    - cười nhe răng ra.

  • volume volume

    - 丑恶嘴脸 chǒuèzuǐliǎn

    - bôi nhọ mặt mũi.

  • volume volume

    - 茶壶 cháhú 的 de 嘴儿 zuǐér 不漏水 bùlòushuǐ

    - Miệng ấm trà không bị rỉ nước.

  • volume volume

    - 两 liǎng 张嘴 zhāngzuǐ 不停 bùtíng 地 dì 争吵 zhēngchǎo

    - Hai cái miệng liên tục cãi nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 泄漏 xièlòu 了 le 消息 xiāoxi

    - Anh ấy vô tình để lộ tin tức.

  • volume volume

    - 他 tā 不敢 bùgǎn 和 hé 父母 fùmǔ 顶嘴 dǐngzuǐ

    - Anh ấy không dám cãi lại bố mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 不 bù 给 gěi 人家 rénjiā 好 hǎo 嘴脸 zuǐliǎn 看 kàn

    - nó luôn luôn mang bộ mặt xấu xí trước mọi người.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 优待 yōudài 你 nǐ , 你 nǐ 反而 fǎnér 做 zuò 如此 rúcǐ 嘴脸 zuǐliǎn

    - Người ta đối xử ưu ái với bạn mà bạn lại cư xử như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Lóu , Lòu
    • Âm hán việt: Lâu , Lậu
    • Nét bút:丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ESMB (水尸一月)
    • Bảng mã:U+6F0F
    • Tần suất sử dụng:Cao