滥套子 làn tàozi
volume volume

Từ hán việt: 【lạm sáo tử】

Đọc nhanh: 滥套子 (lạm sáo tử). Ý nghĩa là: sáo rỗng; công thức; tầm thường; nhàm chán; vô vị; tẻ nhạt (văn chương).

Ý Nghĩa của "滥套子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滥套子 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sáo rỗng; công thức; tầm thường; nhàm chán; vô vị; tẻ nhạt (văn chương)

文章中浮泛不切实际的套语或格式

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滥套子

  • volume volume

    - 但 dàn 科比 kēbǐ · 布莱恩特 bùláiēntè 有套 yǒutào 房子 fángzi 是 shì 我 wǒ 卖 mài 给 gěi 他 tā 的 de

    - Nhưng tôi đã bán một chiếc cho Kobe Bryant.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 火红色 huǒhóngsè 的 de 绒 róng 绒衣 róngyī 套 tào 一条 yītiáo 豆 dòu 绿色 lǜsè 的 de 短 duǎn 裙子 qúnzi

    - Cô ấy mặc một bộ áo lông đỏ rực và một chiếc váy ngắn màu xanh lá cây.

  • volume volume

    - 他练 tāliàn 的 de 这套 zhètào 拳 quán , 式子 shìzi 摆得 bǎidé 很 hěn 好 hǎo

    - bài quyền anh ấy luyện tập có tư thế rất đẹp.

  • volume volume

    - 伞 sǎn 套子 tàozi

    - bao ô; bao dù

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裤子 kùzi 配不上 pèibùshàng 套 tào

    - Áo và quần không hợp thành một bộ phù hợp.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 个 gè 皮 pí 套子 tàozi

    - Anh ấy mua một chiếc bao da.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 打个 dǎgè 圈 quān , 套 tào 在 zài 这头 zhètóu 小公牛 xiǎogōngniú 的 de 角上 jiǎoshàng

    - Anh ta dùng một sợi dây quấn thành một vòng tròn và buộc vào sừng con bò nhỏ này.

  • volume volume

    - 他 tā 买不起 mǎibuqǐ 一辆 yīliàng 汽车 qìchē , 更 gèng 不要 búyào 说 shuō 一套 yītào 房子 fángzi 了 le

    - Anh ta không có khả năng mua một chiếc ô tô, ít hơn một ngôi nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Làn
    • Âm hán việt: Cãm , Lãm , Lạm
    • Nét bút:丶丶一丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELIT (水中戈廿)
    • Bảng mã:U+6EE5
    • Tần suất sử dụng:Cao