滤渣 lǜzhā
volume volume

Từ hán việt: 【lự tra】

Đọc nhanh: 滤渣 (lự tra). Ý nghĩa là: cặn lọc.

Ý Nghĩa của "滤渣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滤渣 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cặn lọc

过滤时分离出来的固体颗粒

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滤渣

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 你 nǐ 不过 bùguò 是 shì 个 gè 给 gěi 人渣 rénzhā 做 zuò 娼妓 chāngjì 的 de 律师 lǜshī

    - Kẻ kiện tụng đã tự coi mình là kẻ cặn bã thấp nhất.

  • volume volume

    - 学霸 xuébà 为 wèi 高考 gāokǎo 操 cāo 碎了心 suìlexīn 学渣 xuézhā 为 wèi 爱情 àiqíng 操 cāo 碎了心 suìlexīn

    - Học sinh giỏi đau đầu vì kỳ thi tuyển sinh đại học, còn học sinh đội sổ lại lo lắng vì tình yêu.

  • volume volume

    - 她 tā 不想 bùxiǎng 和 hé 渣 zhā 男 nán 约会 yuēhuì

    - Cô ấy không muốn hẹn hò với gã tra nam.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 渣 zhā

    - Trên đất có rất nhiều mảnh vụn.

  • volume volume

    - 学渣 xuézhā 不 bù 喜欢 xǐhuan 做作业 zuòzuoyè

    - Học sinh kém không thích làm bài tập.

  • volume volume

    - 带上 dàishàng 那 nà 人渣 rénzhā 滚出 gǔnchū 我 wǒ 的 de 门廊 ménláng

    - Bỏ cái thứ chết tiệt đó ra và đi khỏi cái khom lưng của tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 给 gěi 照片 zhàopiān 加 jiā 了 le 滤镜 lǜjìng

    - Cô ấy đã thêm bộ lọc vào ảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 渣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhā
    • Âm hán việt: Tra
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDAM (水木日一)
    • Bảng mã:U+6E23
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 滤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lự
    • Nét bút:丶丶一丨一フノ一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XEYPP (重水卜心心)
    • Bảng mã:U+6EE4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình