满限 mǎn xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【mãn hạn】

Đọc nhanh: 满限 (mãn hạn). Ý nghĩa là: mãn hạn.

Ý Nghĩa của "满限" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

满限 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mãn hạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 满限

  • volume volume

    - 限期 xiànqī 已满 yǐmǎn

    - thời hạn đã hết

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人撞 rénzhuàng 了 le 个 gè 满怀 mǎnhuái

    - Hai người chạm trán nhau.

  • volume volume

    - 这 zhè 房租 fángzū 合同 hétóng 限期 xiànqī 已满 yǐmǎn

    - Hợp đồng thuê nhà này đã hết hạn.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 扭打 niǔdǎ 起来 qǐlai , 满地 mǎndì 翻滚 fāngǔn

    - hai người đánh nhau, lăn lộn dưới đất.

  • volume volume

    - 不满 bùmǎn 周岁 zhōusuì 的 de 婴儿 yīngér 很多 hěnduō

    - Có nhiều trẻ chưa đầy một tuổi.

  • volume volume

    - 公交车 gōngjiāochē 上 shàng 座位 zuòwèi 有限 yǒuxiàn , 常常 chángcháng 人满为患 rénmǎnwéihuàn , 有时候 yǒushíhou 需要 xūyào 站 zhàn 着 zhe 乘车 chéngchē

    - Chỗ ngồi trên xe buýt có hạn nên thường xuyên bị quá tải nên đôi khi bạn phải đứng khi đi xe.

  • volume volume

    - 十天 shítiān 的 de 限期 xiànqī 已满 yǐmǎn

    - Đã quá kỳ hạn 10 ngày.

  • volume volume

    - 无限 wúxiàn 的 de 宇宙 yǔzhòu 充满 chōngmǎn 了 le 未知 wèizhī

    - Vũ trụ vô tận chứa đầy những điều chưa biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 限›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hạn
    • Nét bút:フ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLAV (弓中日女)
    • Bảng mã:U+9650
    • Tần suất sử dụng:Rất cao