满目琳琅 mǎnmù línláng
volume volume

Từ hán việt: 【mãn mục lâm lang】

Đọc nhanh: 满目琳琅 (mãn mục lâm lang). Ý nghĩa là: một kiệt tác văn học hoặc một người nào đó có tài năng phi thường (thành ngữ), (văn học) lấp đầy đôi mắt của một người bằng những món trang sức lấp lánh.

Ý Nghĩa của "满目琳琅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

满目琳琅 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một kiệt tác văn học hoặc một người nào đó có tài năng phi thường (thành ngữ)

a literary masterpiece or sb of extraordinary talent (idiom)

✪ 2. (văn học) lấp đầy đôi mắt của một người bằng những món trang sức lấp lánh

lit. to fill one's eyes with glittering jewels

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 满目琳琅

  • volume volume

    - 琳琅满目 línlángmǎnmù

    - long lanh rực rỡ hiện ra trước mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 目前 mùqián 的 de 薪水 xīnshuǐ 不太 bùtài 满意 mǎnyì

    - Anh ấy không hài lòng với mức lương hiện tại của mình.

  • volume volume

    - 展览会 zhǎnlǎnhuì 上 shàng 的 de 工艺品 gōngyìpǐn , 琳琅满目 línlángmǎnmù , 美不胜收 měibùshèngshōu

    - hàng công nghệ trong triển lãm đẹp lộng lẫy, không sao xem hết được.

  • volume volume

    - 在 zài 这次 zhècì 展览会 zhǎnlǎnhuì 上 shàng , 真是 zhēnshi 琳琅满目 línlángmǎnmù , 美不胜收 měibùshèngshōu

    - tại triển lãm lần này, có vô số những hàng tuyệt đẹp, chiêm ngưỡng không hết được.

  • volume volume

    - 琳琅满目 línlángmǎnmù

    - lung linh đẹp mắt.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 取得 qǔde 了 le 圆满 yuánmǎn 的 de 成果 chéngguǒ

    - Dự án đã đạt được kết quả tốt đẹp.

  • volume volume

    - 货架 huòjià 上 shàng 各个 gègè 品种 pǐnzhǒng 和 hé 牌子 páizi 的 de 果冻 guǒdòng 琳琅满目 línlángmǎnmù

    - Sự đa dạng của các loại thạch và nhãn hiệu khác nhau trên kệ làm tôi choáng váng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 挑逗 tiǎodòu 的 de 目光 mùguāng 看 kàn 了 le 她 tā 一眼 yīyǎn , 羞得 xiūdé 她 tā 满脸 mǎnliǎn 通红 tònghóng

    - Anh ta nhìn cô ấy một cái nhìn trêu ghẹo, khiến cô ấy đỏ mặt ngượng ngùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 琅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Láng , Làng
    • Âm hán việt: Lang , Lãng
    • Nét bút:一一丨一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIAV (一土戈日女)
    • Bảng mã:U+7405
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 琳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+8 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:一一丨一一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGDD (一土木木)
    • Bảng mã:U+7433
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao