滚轧 gǔn yà
volume volume

Từ hán việt: 【cổn yết】

Đọc nhanh: 滚轧 (cổn yết). Ý nghĩa là: lăn; cán.

Ý Nghĩa của "滚轧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滚轧 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lăn; cán

在钱币坯送去冲压之前用机器作出凸缘

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滚轧

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 滚冷 gǔnlěng 啊 a

    - Mùa đông cực kỳ lạnh.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 用 yòng 碌碡 liùzhóu 轧 yà 谷子 gǔzi

    - Người nông dân dùng trục lăn xay thóc.

  • volume volume

    - 保龄球道 bǎolíngqiúdào 供 gōng 保龄球 bǎolíngqiú 滚动 gǔndòng 的 de 木制 mùzhì 表面 biǎomiàn 的 de 通道 tōngdào 或 huò 球道 qiúdào

    - Các cánh đường gỗ hoặc hành lang trên bề mặt gỗ dùng để lăn bóng trong môn bowling.

  • volume volume

    - 保龄球 bǎolíngqiú 一种 yīzhǒng 较重 jiàozhòng 的 de 轻度 qīngdù 削平 xuēpíng 的 de 大木 dàmù 球 qiú , 以 yǐ 使球 shǐqiú 斜进 xiéjìn 滚动 gǔndòng

    - Bowling là một trò chơi bóng lăn với một quả bóng gỗ lớn có trọng lượng khá nặng và bề mặt bị mài mòn nhằm tạo thành quả cầu dạng nghiêng khi lăn.

  • volume volume

    - 他 tā 真的 zhēnde 该 gāi 滚蛋 gǔndàn 了 le

    - Anh ta thực sự nên biến đi.

  • volume volume

    - 别烦 biéfán 我 wǒ , 滚远点 gǔnyuǎndiǎn !

    - Đừng phiền tôi, biến xa chút!

  • volume volume

    - 倾轧 qīngyà

    - loại trừ nhau

  • volume volume

    - 麦浪 màilàng 翻滚 fāngǔn , 一望无际 yíwàngwújì

    - sóng lúa cuồn cuộn, mênh mông bát ngát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǔn
    • Âm hán việt: Cổn
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丶フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCV (水卜金女)
    • Bảng mã:U+6EDA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Xa 車 (+1 nét)
    • Pinyin: Gá , Yà , Zhá
    • Âm hán việt: Ca , Loát , Yết
    • Nét bút:一フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JQU (十手山)
    • Bảng mã:U+8F67
    • Tần suất sử dụng:Trung bình